Vụ nổ tia Gamma

Nhiều kính thiên văn vũ trụ và telescopes trên mặt đất đã chứng kiến một trong những vụ nổ sáng nhất trong không gian vào ngày 9 tháng 10. Explosion lịch sử cách chúng ta gần 2,4 tỷ năm ánh sáng. Bây giờ chúng ta có thể nhìn thấy universe nhiều hơn nhờ vào sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.

Vụ nổ tia Gamma
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Nhiều kính thiên văn vũ trụ và kính thiên văn trên mặt đất đã chứng kiến một trong những vụ nổ sáng nhất trong không gian vào ngày 9 tháng 10. Vụ nổ lịch sử cách chúng ta gần 2,4 tỷ năm ánh sáng. Bây giờ chúng ta có thể nhìn thấy vũ trụ nhiều hơn nhờ vào sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.

Multiple space and ground-based telescopes witnessed one of the brightest explosions in space on October 9. The historic explosion was nearly 2.4 billion light-years-away. We can now see much more of the universe thanks to the rapid advancement of technology.

kính thiên văn

noun. telescope
[ ˈtɛləˌskoʊp ]

Dụng cụ giúp quan sát các vật thể nằm ở khoảng cách xa so với mắt của con người.

Ví dụ:

Nhiều kính thiên văn vũ trụ và kính thiên văn trên mặt đất đã chứng kiến một trong những vụ nổ sáng nhất trong không gian vào ngày 9 tháng 10.
= Multiple space and ground-based telescopes witnessed one of the brightest explosions in space on October 9.

vụ nổ

noun. explosion
[ ɪkˈsploʊʒən ]

Quá trình tăng lên đột ngột của một loại vật chất thành thể tích lớn hơn rất nhiều ban đầu dẫn đến sự vượt áp, giải phóng ra năng lượng lớn, xả ra lượng khí và nhiệt độ cao.

Ví dụ:

Vụ nổ lịch sử cách chúng ta gần 2,4 tỷ năm ánh sáng.
= The historic explosion was nearly 2.4 billion light-years-away.

vũ trụ

noun. universe
[ ˈjunəˌvɜrs ]

Khoảng không gian vô cùng tận chứa các thiên hà.

Ví dụ:

Bây giờ chúng ta có thể nhìn thấy vũ trụ nhiều hơn nhờ vào sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.
= We can now see much more of the universe thanks to the rapid advancement of technology.

image112962-grb-221009a-1665990156128475920211-1666010757821-1666010758055798431115
Các nhà thiên văn học trên toàn cầu đã kinh ngạc sau khi chứng kiến một vụ nổ tia gamma (GRB) lớn không thể tin được. Vụ nổ tia gamma mang tên GRB 221009A là một trong những vụ nổ tia gamma gần nhất và có thể có năng lượng lớn nhất từng được quan sát. Mặc dù nó được phát hiện cách đây chưa đầy một tuần, NASA cho biết rằng nó thực sự đã xảy ra hơn 2 tỷ năm trước.

Astronomers across the globe were awestruck after seeing an unbelievably large gamma-ray burst (GRB). The gamma-ray burst called GRB 221009A is one of the closest and possibly most powerful gamma-ray bursts ever observed. Although it was detected less than one week ago, NASA said that it actually occurred more than 2 billion years ago.

nhà thiên văn học

noun. astronomer
[ əˈstrɑnəmər ]

Nhà khoa học, chuyên nghiên cứu các thiên thể như các hành tinh, ngôi sao và thiên hà.

Ví dụ:

Các nhà thiên văn học trên toàn cầu đã kinh ngạc sau khi chứng kiến một vụ nổ tia gamma (GRB) lớn không thể tin được.
= Astronomers across the globe were awestruck after seeing an unbelievably large gamma-ray burst (GRB).

vụ nổ tia gamma

noun. gamma-ray burst
[ ˈgæmə-reɪ bɜrst ]

Những vụ nổ có năng lượng cực lớn được phát hiện xảy ra ở các thiên hà rất xa.

Ví dụ:

Vụ nổ tia gamma mang tên GRB 221009A là một trong những vụ nổ tia gamma gần nhất và có thể có năng lượng lớn nhất từng được quan sát.
= The gamma-ray burst called GRB 221009A is one of the closest and possibly most powerful gamma-ray bursts ever observed.

xảy ra

verb. occur
[ əˈkɜr ]

(Sự việc thường là không hay) phát sinh ra một cách tự nhiên.

Ví dụ:

NASA cho biết rằng nó thực sự đã xảy ra hơn 2 tỷ năm trước.
= NASA said that it actually occurred more than 2 billion years ago.

image_11296_1e-GRB-221009A
Vụ nổ tia gamma phát ra nhiều năng lượng hơn trong một giây so với năng lượng mà Mặt trời của chúng ta sẽ tạo ra trong toàn bộ thời gian tồn tại của nó. Các nhà khoa học đã tìm ra nguyên nhân của vụ nổ này. Nó có khả năng được kích hoạt bởi một vụ nổ siêu tân tinh lớn tạo ra một lỗ đen. Hố đen này cách Trái đất 2,4 tỷ năm ánh sáng. Nó có nguồn gốc từ hướng của chòm sao Sagitta.

The gamma-ray burst emits more energy in one second than our Sun will produce in its entire lifetime. Scientists have found out the cause of this explosion. It was likely triggered by a massive supernova explosion that gave birth to a black hole. This black hole is 2.4 billion light-years away from Earth. It originated from the direction of the constellation Sagitta.

phát ra

verb. emit
[ ɪˈmɪt ]

Trực tiếp sinh ra và làm toả ra ánh sáng, mùi vị, v.v.

Ví dụ:

Vụ nổ tia gamma phát ra nhiều năng lượng hơn trong một giây so với năng lượng mà Mặt trời của chúng ta sẽ tạo ra trong thời gian tồn tại của nó.
= The gamma-ray burst emits more energy in one second than our Sun will produce in its entire lifetime.

các nhà khoa học

noun. scientist
[ ˈsaɪəntɪst ]

Người tham gia vào những hoạt động mang tính hệ thống nhằm thu được tri thức trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ:

Các nhà khoa học đã tìm ra nguyên nhân của vụ nổ này.
= Scientists have found out the cause of this explosion.

siêu tân tinh

noun. supernova
[ ˌsupərˈnoʊvə ]

Sự kiện thiên văn học biến đổi tức thời xảy ra trong giai đoạn cuối của quá trình tiến hóa sao ở các sao khối lượng lớn, mà một vụ nổ khổng lồ cuối cùng đánh dấu sự hủy diệt của sao.

Ví dụ:

Nó có khả năng được kích hoạt bởi một vụ nổ siêu tân tinh lớn tạo ra một lỗ đen.
= It was likely triggered by a massive supernova explosion that gave birth to a black hole.

hố đen

noun. black hole
[ blækhoʊl ]

Vùng không gian - thời gian trong vũ trụ có trường hấp dẫn cực mạnh khiến không có vật gì, kể cả ánh sáng, có thể thoát ra khỏi.

Ví dụ:

Hố đen này cách Trái đất 2,4 tỷ năm ánh sáng.
= This black hole is 2.4 billion light-years away from Earth.

chòm sao

noun. constellation
[ ˌkɑnstəˈleɪʃən ]

Tập hợp gồm nhiều ngôi sao tựa hồ như kết với nhau thành một hình nào đó.

Ví dụ:

Nó có nguồn gốc từ hướng của chòm sao Sagitta.
= It originated from the direction of the constellation Sagitta.

GRB22_20324d1_5461172-01-06
Bởi vì vụ nổ này rất sáng và cũng ở gần, các nhà nghiên cứu cho rằng đây là cơ hội chỉ có một lần trong thế kỷ. GRB không phải là mối đe dọa đối với Trái Đất, nhưng vụ nổ đã làm xáo trộn bầu khí quyển của Trái đất. Nó ion hóa tầng điện ly, một vùng khí quyển phản xạ sóng vô tuyến được sử dụng để liên lạc, gây nhiễu tín hiệu vô tuyến. GRB 221009A có thể giải quyết các câu hỏi liên quan đến sự hình thành lỗ đen hoặc các bài kiểm tra hình mẫu vật chất tối.

Because this burst is so bright and also nearby, researchers think this is a once-in-a-century opportunity. It was not a threat to Earth, but the burst did disturb Earth's atmosphere. It ionized the ionosphere, a region of the atmosphere that reflects radio waves used for communication, causing interference in radio signals. GRB 221009A can address questions related to the formation of black holes or tests of dark matter models.

nhà nghiên cứu

noun. researcher
[ ˈrisərʧər ]

Người làm công việc nghiên cứu về hệ thống các tri thức, hiện tượng tự nhiên, xã hội, khoa học trong các lĩnh vực, ngành nghề khác nhau.

Ví dụ:

Các nhà nghiên cứu cho rằng đây là cơ hội chỉ có một lần trong thế kỷ.
= Researchers think this is a once-in-a-century opportunity.

bầu khí quyển

noun. atmosphere
[ ˈætməˌsfɪr ]

Lớp không khí bao quanh Trái Đất, hoặc một thiên thể.

Ví dụ:

Vụ nổ đã làm xáo trộn bầu khí quyển của Trái Đất.
= The burst did disturb Earth's atmosphere.

tầng điện ly

noun. ionosphere
[ aɪˈɑnɔsfir ]

Các lớp bên trên của khí quyển Trái Đất và các hành tinh khác.

Ví dụ:

Nó ion hóa tầng điện ly, gây nhiễu tín hiệu vô tuyến.
= It ionized the ionosphere, causing interference in radio signals.

vật chất tối

noun. dark matter
[ dɑrkˈmætər ]

Loại vật chất giả thuyết trong vũ trụ, có thành phần chưa hiểu được.

Ví dụ:

GRB 221009A có thể giải quyết các câu hỏi liên quan đến sự hình thành lỗ đen hoặc các bài kiểm tra hình mẫu vật chất tối.
= GRB 221009A can address questions related to the formation of black holes or tests of dark matter models.

Milkyway Galaxy Stars Space
Ánh sáng từ vụ nổ cổ đại này mang đến những hiểu biết mới về sự sụp đổ các vì sao. Các nhà khoa học cũng có cơ hội nghiên cứu ánh sáng muộn của vụ nổ, thứ đang phá vỡ mọi kỷ lục ở tất bước sóng. Các nhà thiên văn học sẽ sử dụng các quan sát của họ để phân tích dấu hiệu của bất kỳ nguyên tố nặng nào được giải phóng bởi sự lụi tàn của ngôi sao.

The light from this ancient explosion brings new insights into stellar collapse. Scientists also have a chance to study the explosion’s afterglow which is breaking all records at all wavelengths. Astronomers will use their observations to analyze the signatures of any heavy elements released by the star’s collapse.

(thuộc về) vì sao

adjective. stellar
[ ˈstɛlər ]

Những khối cầu lớn gồm bụi và khí gặp vũ trụ của chúng ta và tự nó tỏa sáng.

Ví dụ:

Ánh sáng từ vụ nổ cổ đại này mang đến những hiểu biết mới về sự sụp đổ các vì sao.
= The light from this ancient explosion brings new insights into stellar collapse.

bước sóng

noun. wavelength
[ ˈweɪˌvlɛŋθ ]

Quãng đường mà sóng lan truyền được trong một chu kì.

Ví dụ:

Các nhà khoa học cũng có cơ hội nghiên cứu ánh sáng muộn của vụ nổ, thứ đang phá vỡ mọi kỷ lục ở tất bước sóng.
= Scientists also have a chance to study the explosion’s afterglow which is breaking all records at all wavelengths.

sự lụi tàn

noun. collapse
[ kəˈlæps ]

Ở trạng thái tàn dần, lụi dần.

Ví dụ:

Các nhà thiên văn học sẽ sử dụng các quan sát của họ để phân tích dấu hiệu của bất kỳ nguyên tố nặng nào được giải phóng bởi sự lụi tàn của ngôi sao.
= Astronomers will use their observations to analyze the signatures of any heavy elements released by the star’s collapse.


Vụ nổ tia Gamma

Nhiều kính thiên văn vũ trụ và telescopes trên mặt đất đã chứng kiến một trong những vụ nổ sáng nhất trong không gian vào ngày 9 tháng 10. Explosion lịch sử cách chúng ta gần 2,4 tỷ năm ánh sáng. Bây giờ chúng ta có thể nhìn thấy universe nhiều hơn nhờ vào sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ.

Các astronomer trên toàn cầu đã kinh ngạc sau khi chứng kiến một vụ nổ tia gamma (GRB) lớn không thể tin được. Gamma-ray burst mang tên GRB 221009A là một trong những vụ nổ tia gamma gần nhất và có thể có năng lượng lớn nhất từng được quan sát. Mặc dù nó được phát hiện cách đây chưa đầy một tuần, NASA cho biết rằng nó thực sự đã occur hơn 2 tỷ năm trước.

Vụ nổ tia gamma emit nhiều năng lượng hơn trong một giây so với năng lượng mà Mặt trời của chúng ta sẽ tạo ra trong toàn bộ thời gian tồn tại của nó. Các scientist đã tìm ra nguyên nhân của vụ nổ này. Nó có khả năng được kích hoạt bởi một vụ nổ supernova lớn tạo ra một lỗ đen. Black hole này cách Trái đất 2,4 tỷ năm ánh sáng. Nó có nguồn gốc từ hướng của constellation Sagitta.

Bởi vì vụ nổ này rất sáng và cũng ở gần, các researcher cho rằng đây là cơ hội chỉ có một lần trong thế kỷ. GRB không phải là mối đe dọa đối với Trái đất, nhưng vụ nổ đã làm xáo trộn atmosphere của Trái đất. Nó ion hóa ionosphere, một vùng khí quyển phản xạ sóng vô tuyến được sử dụng để liên lạc, gây nhiễu tín hiệu vô tuyến. GRB 221009A có thể giải quyết các câu hỏi liên quan đến sự hình thành lỗ đen hoặc các bài kiểm tra hình mẫu dark matter.

Ánh sáng từ vụ nổ cổ đại này mang đến những hiểu biết mới về sự sụp đổ stellar. Các nhà khoa học cũng có cơ hội nghiên cứu ánh sáng muộn của vụ nổ, thứ đang phá vỡ mọi kỷ lục ở tất cả wavelength. Các nhà thiên văn học sẽ sử dụng các quan sát của họ để phân tích dấu hiệu của bất kỳ nguyên tố nặng nào được giải phóng bởi collapse của ngôi sao.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis