Vụ nổ súng ở trường cấp 3

Đã có một shooting bên trong trường Trung học Central Visual and Performing Arts. Chaos diễn ra ngay sau 9 giờ sáng. Một người đàn ông khoảng 20 tuổi đã intrude vào trường. Ba người, bao gồm cả suspect, đã chết trong một vụ xả súng.

Vụ nổ súng ở trường cấp 3
Photo by Rex Allen / Unsplash
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Đã có một vụ nổ súng bên trong trường Trung học Central Visual and Performing Arts. Sự hỗn loạn diễn ra ngay sau 9 giờ sáng. Một người đàn ông khoảng 20 tuổi đã đột nhập vào trường. Ba người, bao gồm cả nghi phạm, đã chết trong một vụ xả súng. Các học sinh ở bên trong tòa nhà cho biết họ nghe thấy tiếng súng.

There has been a shooting inside Central Visual and Performing Arts High School. Chaos unfolds shortly after 9 a.m. A man around 20 years old intruded into the school. Three people, including the suspect, died in a shooting. Students that were inside the building said they heard gunshots.

vụ nổ súng

noun. shooting
[ ˈʃutɪŋ ]

Bắn (thường nói về sự bắt đầu, mở đầu cuộc chiến).

Ví dụ:

Đã có một vụ nổ súng bên trong trường Trung học Central Visual and Performing Arts.
= There has been a shooting inside Central Visual and Performing Arts High School.

(sự) hỗn loạn

noun. chaos
[ ˈkeɪɑs ]

Hoàn toàn không có trật tự, tổ chức, sự điều khiển chung.

Ví dụ:

Sự hỗn loạn diễn ra ngay sau 9 giờ sáng.
= Chaos unfolds shortly after 9 a.m.

đột nhập

verb. intrude
[ ɪnˈtrud ]

Bất ngờ tiến vào bên trong.

Ví dụ:

Một người đàn ông khoảng 20 tuổi đã đột nhập vào trường.
= A man around 20 years old intruded into the school.

nghi phạm

noun. suspect
[ ˈsʌˌspɛkt ]

Người bị buộc tội hoặc nghi ngờ phạm tội.

Ví dụ:

Ba người, bao gồm cả nghi phạm, đã chết trong một vụ xả súng.
= Three people, including the suspect, died in a shooting.

tiếng súng

noun. gunshot
[ ˈgʌnˌʃɑt ]

Âm thanh của súng khi bắn.

Ví dụ:

Các học sinh ở bên trong tòa nhà cho biết họ nghe thấy tiếng súng.
= Students that were inside the building said they heard gunshots.

monicacvpacropped
Các sĩ quan đã đến khi những học sinh đang chạy trốn khỏi tòa nhà. Có sự hiện diện của một lượng lớn cảnh sát tại hiện trường. Cảnh sát vẫn đang làm việc để xác định kẻ nổ súng và xâu chuỗi những gì đã xảy ra. Kẻ xả súng được trang bị một khẩu súng dài. Khi các sĩ quan chạm trán với kẻ xả súng, họ đã bắn nhau.

Officers arrived when students were fleeing the building. There is a large police presence at the scene. Police are still working to identify the shooter and piece together what happened. The shooter was armed with a long gun. When officers encountered the shooter, they shot each other.

sĩ quan

noun. officer
[ ˈɔfəsər ]

Quân nhân có quân hàm từ cấp uý trở lên.

Ví dụ:

Các sĩ quan đã đến khi những học sinh đang chạy trốn khỏi tòa nhà.
= Officers arrived when students were fleeing the building.

hiện trường

noun. scene
[ siːn ]

Nơi xảy ra sự việc hay hoạt động nào đó.

Ví dụ:

Có sự hiện diện của một lượng lớn cảnh sát tại hiện trường.
= There is a large police presence at the scene.

kẻ xả súng

noun. shooter
[ ˈʃuːtə ]

Người sử dụng súng bắn vào mục tiêu.

Ví dụ:

Cảnh sát vẫn đang làm việc để xác định kẻ nổ súng và xâu chuỗi những gì đã xảy ra.
= Police are still working to identify the shooter and piece together what happened.

khẩu súng dài

noun. long gun
[ lɒŋgʌn ]

Loại súng có nòng dài.

Ví dụ:

Kẻ xả súng được trang bị một khẩu súng dài.
= The shooter was armed with a long gun.

chạm trán

verb. encouter
[ ɪnˈkaʊntə ]

Gặp nhau bất ngờ và phải đương đầu, đối phó với nhau.

Ví dụ:

Khi các sĩ quan chạm trán với kẻ xả súng, họ đã bắn nhau.
= When officers encountered the shooter, they shot each other.

An Accuracy International AXMC long range sniper rifle chambered in 338 Lapua with a 6.5 Creedmoor conversion kit and equipped with a Tangent Theta TT525P scope in a Spuhr mount with an atlas bipod. This rifle is used for long range shooting at distances up to 2000 yards.
Kẻ xả súng sau đó đã bị bắn chết. Tay súng đã được đưa đến một bệnh viện khu vực. 8 nạn nhân được đưa đến bệnh viện trong tình trạng bị thương nặng. Họ có chấn thương do súng đạn hoặc những vết thương khác.

The shooter was then shoot. The gunman was taken to an area hospital where he died. Eight victims were taken to the hospital under severe conditions. They have either gunshot wounds or other injuries.

bắn

verb. shoot
[ ʃuːt ]

Bật mạnh ra do phải chịu một tác động mạnh và đột ngột.

Ví dụ:

Kẻ xả súng sau đó đã bị bắn chết.
= The shooter was then shoot.

tay súng

noun. gunman
[ ˈgʌnmən ]

Kẻ nguy hiểm với khẩu súng bên người cũng như tham gia vào những cuộc đấu súng.

Ví dụ:

Tay súng đã được đưa đến một bệnh viện khu vực.
= The gunman was taken to an area hospital.

nạn nhân

noun. victim
[ ˈvɪktɪm ]

Người bị tai nạn.

Ví dụ:

8 nạn nhân được đưa đến bệnh viện trong tình trạng bị thương nặng.
= Eight victims were taken to the hospital under severe conditions.

chấn thương do súng đạn

noun. gunshot wound
[ ˈgʌnʃɒt wuːnd ]

Chấn thương thể chất xuất phát từ việc sử dụng vũ khí hoặc đạn dược.

Ví dụ:

Họ có chấn thương do súng đạn hoặc những vết thương khác.
= They have either gunshot wounds or other injuries.


Cảnh sát giúp học sinh sơ tán và hướng dẫn phụ huynh đoàn tụ với con họ. FBI đang hỗ trợ cuộc điều tra. Hiện trường được đảm bảo an toàn và không có mối đe dọa nào đang hiện hữu. Tất cả những người sống sót sẽ có sang chấn.

Police help students evacuate and guide parents to reunite with their children. The FBI is assisting with the investigation. The scene is secure and there is no active threat. Everyone who survived is going to have trauma.

sơ tán

verb. evacuate
[ ɪˈvækjʊeɪt ]

Di chuyển người và của tạm thời ra khỏi khu vực không an toàn để tránh tai nạn.

Ví dụ:

Cảnh sát giúp học sinh sơ tán và hướng dẫn phụ huynh đoàn tụ với con họ.
= Police help students evacuate and guide parents to reunite with their children.

cuộc điều tra

noun. investigation
[ ɪnˌvɛstɪˈgeɪʃən ]

Tìm hiểu, xem xét để biết rõ sự thật.

Ví dụ:

FBI đang hỗ trợ cuộc điều tra.
= The FBI is assisting with the investigation.

đe dọa

noun. threat
[ θrɛt ]

Uy hiếp tinh thần người khác, báo trước rằng sẽ làm những việc bất lợi với họ.

Ví dụ:

Hiện trường được đảm bảo an toàn và không có mối đe dọa nào đang hiện hữu.
= The scene is secure and there is no active threat.

sang chấn

noun. trauma
[ ˈtrɔːmə ]

(Tình trạng) thương tổn ở bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài.

Ví dụ:

Tất cả những người sống sót sẽ có sang chấn.
= Everyone who survived is going to have trauma.


Vụ nổ súng ở trường cấp 3

Đã có một shooting bên trong trường Trung học Central Visual and Performing Arts. Chaos diễn ra ngay sau 9 giờ sáng. Một người đàn ông khoảng 20 tuổi đã intrude vào trường. Ba người, bao gồm cả suspect, đã chết trong một vụ xả súng. Các học sinh ở bên trong tòa nhà cho biết họ nghe thấy gunshot.

Các officer đã đến khi những học sinh đang chạy trốn khỏi tòa nhà. Có sự hiện diện của một lượng lớn cảnh sát tại scene. Cảnh sát vẫn đang làm việc để xác định shooter và xâu chuỗi những gì đã xảy ra. Kẻ xả súng được trang bị một long gun. Khi các sĩ quan encounter với kẻ xả súng, họ đã bắn nhau.

Kẻ xả súng sau đó đã bị shoot chết. Gunman đã được đưa đến một bệnh viện khu vực. 8 victim được đưa đến bệnh viện trong tình trạng bị thương nặng. Họ có gunshot wound hoặc những vết thương khác.

Cảnh sát giúp học sinh evacuate và hướng dẫn phụ huynh đoàn tụ với con họ. FBI đang hỗ trợ investigation. Hiện trường được đảm bảo an toàn và không có threat nào đang hiện hữu. Tất cả những người sống sót sẽ có trauma.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis