Vụ kiện của Hoa hậu Thuỳ Tiên

Trong nhiều năm nay, netizen đã biết đến mâu thuẫn giữa Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên và bà Đặng Thùy Trang. Tuy nhiên, xung đột giữa họ break out khi Hoa hậu Thùy Tiên đăng quang Miss Grand International. Mãi đến gần đây, Hoa hậu Thủy Tiên mới file a lawsuit và tuyên bố mình bị oan.

Vụ kiện của Hoa hậu Thuỳ Tiên
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Trong nhiều năm nay, cư dân mạng đã biết đến mâu thuẫn giữa Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên và bà Đặng Thùy Trang. Tuy nhiên, xung đột giữa họ bùng nổ khi Hoa hậu Thùy Tiên đăng quang Miss Grand International. Mãi đến gần đây, Hoa hậu Thủy Tiên mới đâm đơn kiện và tuyên bố mình bị oan.

For many years, netizens have known the conflict between Miss Nguyen Thuc Thuy Tien and Ms. Dang Thuy Trang. However, their tension broke out when Miss Thuy Tien was crowned Miss Grand International. Until recently, Miss Thuy Tien filed a lawsuit and declared herself unjust.

cư dân mạng

noun. netizen
[ ˈnet.ɪ.zən ]

Cá nhân tham gia vào cộng đồng mạng, sử dụng dịch vụ internet để kết nối giao lưu.

Ví dụ:

Cư dân mạng đã biết đến mâu thuẫn giữa Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên và bà Đặng Thùy Trang.
= Netizens have known the conflict between Miss Nguyen Thuc Thuy Tien and Ms. Dang Thuy Trang.

bùng nổ

phrasal verb. break out
[ breɪk aʊt ]

Phát sinh mạnh mẽ và đột ngột.

Ví dụ:

Xung đột giữa họ bùng nổ khi Hoa hậu Thùy Tiên đăng quang Miss Grand International.
= Their tension broke out when Miss Thuy Tien was crowned Miss Grand International.

đâm đơn kiện

phrase. file a lawsuit
[ faɪl ə ˈlɔːsjuːt ]

Yêu cầu cơ quan chức năng xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình.

Ví dụ:

Hoa hậu Thủy Tiên mới đâm đơn kiện và tuyên bố mình bị oan.
=Miss Thuy Tien filed a lawsuit and declared herself unjust.

thuy-tien-3-4804
Thùy Tiên cho rằng cô không lấy được số tiền 1,5 tỷ đồng mà bà Đặng Thùy Trang cho rằng cô đã vay và không trả được. Bà Đặng Thùy Trang tố Hoa hậu Thùy Tiên đề nghị vay 1,5 tỷ đồng vào năm 2017 để tham dự cuộc thi Hoa hậu phía Nam Việt Nam. Chồng bà Trang đã đưa tiền mặt cho Thùy Tiên và yêu cầu ông Nguyễn Quản Trọng ký vào văn bản xác nhận khoản nợ.

Thuy Tien claimed that she did not get the 1.5 billion dong that Ms. Dang Thuy Trang alleged her borrowed and failed to repay. Ms. Dang Thuy Trang claims that Miss Thuy Tien proposed borrowing 1.5 billion VND in 2017 in order to participate in the Miss South Vietnam pageant. s. Trang's husband gave Thuy Tien the cash and requested Mr. Nguyen Quan Trong's signature on a document confirming the debt.

cho rằng

verb. allege
[ əˈlɛʤ ]

Tuyên bố, lời nói, góc nhìn từ cá nhân.

Ví dụ:

Thùy Tiên cho rằng cô không lấy được số tiền 1,5 tỷ đồng mà bà Đặng Thùy Trang cho rằng cô đã vay và không trả được.
= Thuy Tien claimed that she did not get the 1.5 billion dong that Ms. Dang Thuy Trang alleged she borrowed and failed to repay.

cuộc thi (sắc đẹp)

noun. pageant
[ ˈpæʤənt ]

Cuộc thi đánh giá và xếp hạng các chỉ số hình thể của các thí sinh.

Ví dụ:

Bà tố Hoa hậu Thùy Tiên đề nghị vay 1,5 tỷ đồng vào năm 2017 để tham dự cuộc thi Hoa hậu phía Nam Việt Nam.
= She claims that Miss Thuy Tien proposed borrowing 1.5 billion VND in 2017 in order to participate in the Miss South Vietnam pageant.

khoản nợ

noun. debt
[ dɛt ]

Những thứ cái vay mà chưa trả.

Ví dụ:

Chồng bà Trang đã đưa tiền mặt cho Thùy Tiên và yêu cầu ông Nguyễn Quản Trọng ký vào văn bản xác nhận khoản nợ.
= Trang's husband gave Thuy Tien the cash and requested Mr. Nguyen Quan Trong's signature on a document confirming the debt.

131453312-3540815869366021-8686921521219300852-n-6383
Khi đó, Hoa hậu Thùy Tiên đã giành được thoả thuận, tuyên bố rằng cô đã nhận đủ tiền. Bà Trang cho rằng Thùy Tiên không trả khoản vay dù đã quá hạn sau khi đạt thứ hạng cao. Chiều 3/11, vụ tranh chấp đòi nợ và bồi thường danh dự giữa bà Đặng Thùy Trang và bị đơn là Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên đã được TAND quận Gò Vấp thụ lý. Nguyên đơn cũng khai rằng cuối tháng 4/2019, Tiên được một người thân yêu cầu đến một quán cà phê trên địa bàn quận Văn Thánh - Bình Thạnh để thanh toán tiền.

At that time, Miss Thuy Tien clinched the deal, stating that she received enough money. Ms. Trang claimed that Thuy Tien did not pay the loan even though it was overdue after earning a high ranking. On the afternoon of November 3, the debt collection and honorary compensation dispute between Ms. Dang Thuy Trang and the defendant, Nguyen Thuc Thuy Tien, were accepted by the Go Vap District People’s Court. The plaintiff also claimed that Tien was asked to go to a coffee shop in the Van Thanh-Binh Thanh district at the end of April 2019 to make a payment.

giành được thỏa thuận

idiom. clinch the deal
[ klɪnʧ ə diːl ]

Hoàn thành điều mà các bên (cá nhân hay tổ chức) cùng nhau thực hiện nghĩa vụ mà họ đã chấp nhận vì lợi ích của các bên.

Ví dụ:

Hoa hậu Thùy Tiên đã giành được thoả thuận, tuyên bố rằng cô đã nhận đủ tiền.
= Miss Thuy Tien clinched the deal, stating that she received enough money.

quá hạn

adjective. overdue
[ ˌəʊvəˈdjuː ]

Khoản nợ mà người đi vay khi đến ngày trả nợ theo hợp đồng nhưng lại không thể trả gốc và lãi đúng theo trên hợp đồng.

Ví dụ:

Bà Trang cho rằng Thùy Tiên không trả khoản vay dù đã quá hạn sau khi đạt thứ hạng cao.
= Ms. Trang claimed that Thuy Tien did not pay the loan even though it was overdue after earning a high ranking.

bồi thường

noun. compensation
[ ˌkɒmpɛnˈseɪʃən ]

Trả lại cho người khác cái có giá trị tương xứng với những thiệt hại mà mình đã gây ra.

Ví dụ:

Vụ tranh chấp đòi nợ và bồi thường danh dự đã được TAND quận Gò Vấp thụ lý.
= The debt collection and honorary compensation dispute were accepted by the Go Vap District People’s Court.

nguyên đơn

noun. plaintiff
[ ˈpleɪntɪf ]

Bên người khởi tạo một vụ kiện trước một tòa án.

Ví dụ:

Nguyên đơn cũng khai rằng Tiên được một người thân yêu cầu đến một quán cà phê để thanh toán tiền.
= The plaintiff also claimed that Tien was asked to go to a coffee shop to make a payment.

hoa-hau-thuy-tien-8-16675150775601334597973
Theo bà Trang, Tiên và đồng bọn mang tiền mặt đến gặp và yêu cầu bà phải xuất trình bản chính giấy nợ. Cô Tiên tự tiện lấy trộm giấy chứng nhận phạm tội rồi xé. Ngoài ra, bà Trang cho rằng Thùy Tiên tung tin giả về mình. Trước những lời buộc tội của bà Trang, Thùy Tiên thừa nhận có ký vào phiếu thu tiền nhưng cho rằng “không nhận tiền của bà Trang”.

According to Ms. Trang, Tien and her companions brought cash to the meeting and requested that she present the original debt certificate. Miss Tien arbitrarily stole the certificate of guilt and tore it up. Additionally, Ms. Trang claimed that Thuy Tien published fake news about herself. In response to Ms. Trang's accusations, Thuy Tien acknowledged signing a receipt for payment but claimed that she "did not receive any money from Ms. Trang."

xuất trình

verb. present
[ prɪˈzɛnt ]

Đưa giấy tờ chứng thực ra trình với cơ quan hay người có trách nhiệm kiểm tra.

Ví dụ:

Tiên và đồng bọn mang tiền mặt đến gặp và yêu cầu bà phải xuất trình bản chính giấy nợ.
= Tien and her companions brought cash to the meeting and requested that she present the original debt certificate.

tự tiện

adverb. arbitrarily
[ ˈɑːbɪtrərɪli ]

Theo ý thích của mình, không xin phép, không hỏi ai cả.

Ví dụ:

Cô Tiên tự tiện lấy trộm giấy chứng nhận phạm tội rồi xé.
= Miss Tien arbitrarily stole the certificate of guilt and tore it up.

tin giả

noun. fake news
[ feɪknjuːz ]

Các thông tin cố ý hoặc trò lừa bịp lan truyền qua phương tiện truyền thông tin tức truyền thống hoặc phương tiện truyền thông.

Ví dụ:

Bà Trang cho rằng Thùy Tiên tung tin giả về mình.
= Ms. Trang claimed that Thuy Tien published fake news about herself.

lời buộc tội

noun. accusation
[ ˌæk.jəˈzeɪ.ʃ(ə)n ]

Buộc vào một tội gì, bắt phải nhận tội, phải chịu tội.

Ví dụ:

Trước những lời buộc tội của bà Trang, Thùy Tiên thừa nhận có ký vào phiếu thu tiền.
= In response to Ms. Trang's accusations, Thuy Tien acknowledged signing a receipt for payment.

thuy-tien-3158
Nguyên đơn có quyền khởi kiện bà Trang, theo luật sư Ngô Huỳnh Phương Thảo, người bảo vệ quyền và lợi ích của Thùy Tiên. Luật sư Thảo khẳng định bà Trang là người có hành vi trái pháp luật, bôi nhọ danh dự và uy tín của Hoa hậu Thùy Tiên. Thùy Tiên đã đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xử phạt bà Trang vì hành vi sử dụng trái phép ảnh cá nhân và xúc phạm cô trên mạng xã hội. Thùy Tiên cho biết đã khởi kiện bà Đặng Thùy Trang và cô sẽ đấu tranh hết sức để bảo vệ danh dự.

The plaintiff has the right to sue Ms. Trang, according to attorney Ngo Huynh Phuong Thao, who was defending Thuy Tien's rights and interests. Attorney Thao asserted that Ms. Trang was the one acting unlawfully, defaming Miss Thuy Tien's honor and reputation. Thuy Tien has asked the Information and Communication Department to punish Ms. Trang for illegally using personal photos and insulting her on social media. Thuy Tien said she had sued Mrs. Dang Thuy Trang and she would fight tooth and nail to protect her honor.

luật sư

noun. attorney
[ əˈtɜːni ]

Người chuyên bào chữa cho đương sự trước toà án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật.

Ví dụ:

Nguyên đơn có quyền khởi kiện bà Trang, theo luật sư Ngô Huỳnh Phương Thảo.
= The plaintiff has the right to sue Ms. Trang, according to attorney Ngo Huynh Phuong Thao.

bôi nhọ

verb. defame
[ dɪˈfeɪm ]

Làm cho xấu xa, nhơ nhuốc.

Ví dụ:

Luật sư Thảo khẳng định bà Trang là người có hành vi trái pháp luật, bôi nhọ danh dự và uy tín của Hoa hậu Thùy Tiên.
= Attorney Thao asserted that Ms. Trang was the one acting unlawfully, defaming Miss Thuy Tien's honor and reputation.

trái phép

adverb. illegally
[ ɪˈliːgəli ]

Trái với pháp luật hoặc với điều được cấp có thẩm quyền cho phép.

Ví dụ:

Thùy Tiên đã đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xử phạt bà Trang vì hành vi sử dụng trái phép ảnh cá nhân.
= Thuy Tien has asked the Information and Communication Department to punish Ms. Trang for illegally using personal photos.

đấu tranh hết sức

idiom. fight tooth and nail
[ faɪt tuːθ ænd neɪl ]

Dùng sức mạnh để chống lại hay diệt trừ hoặc bảo vệ hay giành lấy.

Ví dụ:

Thùy Tiên cho biếcô sẽ đấu tranh hết sức để bảo vệ danh dự.
= Thuy Tien said she would fight tooth and nail to protect her honor.


Vụ kiện của Thuỳ Tiên

Trong nhiều năm nay, netizen đã biết đến mâu thuẫn giữa Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên và bà Đặng Thùy Trang. Tuy nhiên, xung đột giữa họ break out khi Hoa hậu Thùy Tiên đăng quang Miss Grand International. Mãi đến gần đây, Hoa hậu Thủy Tiên mới file a lawsuit và tuyên bố mình bị oan.

Thùy Tiên cho rằng cô không lấy được số tiền 1,5 tỷ đồng mà bà Đặng Thùy Trang allege cô đã vay và không trả được. Bà Đặng Thùy Trang tố Hoa hậu Thủy Tiên đề nghị vay 1,5 tỷ đồng vào năm 2017 để tham dự pageant Hoa hậu phía Nam Việt Nam. Chồng bà Trang đã đưa tiền mặt cho Thùy Tiên và yêu cầu ông Nguyễn Quản Trọng ký vào văn bản xác nhận debt.

Khi đó, Hoa hậu Thùy Tiên đã clinch a deal, tuyên bố rằng cô đã nhận đủ tiền. Bà Trang cho rằng Thùy Tiên không trả khoản vay dù đã overdue sau khi đạt thứ hạng cao. Chiều 3/11, vụ tranh chấp đòi nợ và compensation danh dự giữa bà Đặng Thùy Trang và bị đơn là Hoa hậu Nguyễn Thúc Thùy Tiên đã được TAND quận Gò Vấp thụ lý. Plaintiff cũng khai rằng cuối tháng 4/2019, Tiến được một người thân yêu cầu đến một quán cà phê trên địa bàn quận Văn Thánh - Bình Thạnh để thanh toán tiền.

Theo bà Trang, Tiến và đồng bọn mang tiền mặt đến gặp và yêu cầu bà phải present bản chính giấy nợ. Cô Tiên arbitrarily lấy trộm giấy chứng nhận phạm tội rồi xé. Ngoài ra, bà Trang cho rằng Thùy Tiên tung fake news về mình. Trước những accusation của bà Trang, Thùy Tiên thừa nhận có ký vào phiếu thu tiền nhưng cho rằng “không nhận tiền của bà Trang”.

Nguyên đơn có quyền khởi kiện bà Trang, theo attorney Ngô Huỳnh Phương Thảo, người bảo vệ quyền và lợi ích của Thủy Tiên. Luật sư Thảo khẳng định bà Trang là người có hành vi trái pháp luật, defame danh dự và uy tín của Hoa hậu Thùy Tiên. Thùy Tiên đã đề nghị Sở Thông tin và Truyền thông xử phạt bà Trang vì hành vi sử dụng illegally ảnh cá nhân và xúc phạm cô trên mạng xã hội. Thùy Tiên cho biết đã khởi kiện bà Đặng Thùy Trang và cô sẽ fight tooth and nail để bảo vệ danh dự.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis