Vụ giết người phân xác tại Oklahoma

Bốn người đàn ông được báo cáo missing khi họ không trở về sau một chuyến đi xe đạp. Một vụ án người mất tích đã trở thành một investigation giết người.

Vụ giết người phân xác tại Oklahoma
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Bốn người đàn ông được báo cáo mất tích khi họ không trở về sau một chuyến đi xe đạp. Một vụ án người mất tích đã trở thành một cuộc điều tra giết người. Vào ngày 14 tháng 10, một người qua đường đã gọi điện cho cảnh sát sau khi nhìn thấy thứ gì đó khả nghi ở sông Deep Fork thuộc Oklahoma. Cảnh sát đã đến và tìm thấy nhiều thi thể.

Four men were reported missing when they didn't return after a bike ride. A missing persons case turned into a murder investigation. On October 14, a passerby called police after seeing something suspicious in the Deep Fork River in Oklahoma. Police arrived and found multiple bodies.

mất tích

adjective. missing
[ ˈmɪsɪŋ ]

Không còn thấy tung tích đâu nữa, cũng không rõ còn hay mất.

Ví dụ:

Bốn người đàn ông được báo cáo mất tích khi họ không trở về sau một chuyến đi xe đạp.
= Four men were reported missing when they didn't return after a bike ride.

cuộc điều tra

noun. investigation
[ ɪnˌvɛstəˈgeɪʃən ]

Tìm hiểu, xem xét để biết rõ sự thật.

Ví dụ:

Một vụ án người mất tích đã trở thành một cuộc điều tra giết người.
= A missing persons case turned into a murder investigation.

khả nghi

adjective. suspicious
[ səˈspɪʃəs ]

Đáng ngờ, khó có thể tin.

Ví dụ:

Một người qua đường đã gọi điện cho cảnh sát sau khi nhìn thấy thứ gì đó khả nghi ở sông Deep Fork thuộc Oklahoma.
= A passerby called police after seeing something suspicious in the Deep Fork River in Oklahoma.

thi thể

noun. body
[ ˈbɑdi ]

Tử thi; xác người chết.

Ví dụ:

Cảnh sát đã đến và tìm thấy nhiều thi thể.
= Police arrived and found multiple bodies.

Policeman watching the St Patrick's parade

Sau đó, Cảnh sát trưởng sau đó đã công bố rằng danh tính của các thi thể thuộc về 4 người đàn ông mất tích. Các nạn nhân đã được xác định là Mark Chastain, 32 tuổi, Billy Chastain, 30 tuổi, Mike Sparks, 32 tuổi và Alex Stevens, 29 tuổi. Tất cả bọn họ đã bị bắn và bị phân xác. Mỗi người đàn ông đều bị những vết thương đạn bắn nghiêm trọng.

The chief then announced that the bodies’ identities belonged to the four missing men. The victims have been confirmed as Mark Chastain, 32, Billy Chastain, 30, Mike Sparks, 32, and Alex Stevens, 29. All of them having been shot and dismembered. Each man suffered severe gunshot wounds.

danh tính

noun. identity
[ aɪˈdɛntəti ]

Danh từ tên và họ; họ tên, lai lịch của một người.

Ví dụ:

Sau đó, Cảnh sát trưởng sau đó đã công bố rằng danh tính của các thi thể thuộc về 4 người đàn ông mất tích.
= The chief then announced that the bodies’ identities belonged to the four missing men.

nạn nhân

noun. victim
[ ˈvɪktəm ]

Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai hoạ xã hội hay một chế độ bất công.

Ví dụ:

Các nạn nhân đã được xác định là Mark Chastain, 32 tuổi, Billy Chastain, 30 tuổi, Mike Sparks, 32 tuổi và Alex Stevens, 29 tuổi.
= The victims have been confirmed as Mark Chastain, 32, Billy Chastain, 30, Mike Sparks, 32, and Alex Stevens, 29.

bị phân xác

adjective. dismembered
[ dɪˈsmɛmbərd ]

Quá trình mà vật chất hữu cơ bị tan rã thành các dạng vật chất đơn giản hơn.

Ví dụ:

Tất cả bọn họ đã bị bắn và bị phân xác.
= All of them having been shot and dismembered.

vết thương đạn bắn

noun. gunshot wound
[ ˈgʌnˌʃɑt wund ]

Chấn thương thể chất xuất phát từ việc sử dụng vũ khí hoặc đạn dược.

Ví dụ:

Mỗi người đàn ông đều bị những vết thương đạn bắn nghiêm trọng.
= Each man suffered severe gunshot wounds.

16xp_missing_1_superJumbo
Rất khó để xác định chứng cớ vì các thi thể ở trong nước. Nguyên nhân chính thức của cái chết vẫn đang được xử lý. Cảnh sát chưa thu hồi được bất kỳ chiếc xe đạp nào, cũng như khẩu súng được sử dụng trong các vụ thảm sát.

It's difficult to identify evidence because the bodies were in water. The official cause of death is still pending. Police have not recovered any bicycles, nor the gun used in the killings.

chứng cớ

noun. evidence
[ ˈɛvədəns ]

Được dẫn ra để làm căn cứ xác định điều gì đó là có thật.

Ví dụ:

Rất khó để xác định chứng cớ vì các thi thể ở trong nước.
= It's difficult to identify evidence because the bodies were in water.

cái chết

noun. death
[ dɛθ ]

Mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống.

Ví dụ:

Nguyên nhân chính thức của cái chết vẫn đang được xử lý.
= The official cause of death is still pending.

thảm sát

noun. killing
[ ˈkɪlɪŋ ]

Giết hại hàng loạt người một cách dã man.

Ví dụ:

Cảnh sát chưa thu hồi được bất kỳ chiếc xe đạp nào, cũng như khẩu súng được sử dụng trong các vụ thảm sát.
= Police have not recovered any bicycles, nor the gun used in the killings.

1080
Một nhân chứng đã trình báo rằng bốn người đàn ông đã dự định gây án. Tội danh bị cáo buộc vẫn chưa được biết đến. Sau khi những người đàn ông được thông báo mất tích, cảnh sát đã lần ra hai chiếc điện thoại di động của họ. Hoá ra những người đàn ông đã đi đến hai bãi phế liệu.

A witness informed that the four men intended to commit a crime. The alleged crime is yet to be known. After the men were reported missing, police traced two of their cell phones. It turned out that the men went to two salvage yards.

nhân chứng

noun. witness
[ ˈwɪtnəs ]

Người làm chứng; tự nguyện hoặc bị ép buộc, cung cấp bằng chứng chứng thực, bằng miệng hoặc văn bản, về những gì họ biết hoặc tuyên bố là biết.

Ví dụ:

Một nhân chứng đã trình báo rằng bốn người đàn ông đã dự định gây án.
= A witness informed that the four men intended to commit a crime.

tội danh

noun. crime
[ kraɪm ]

Tên gọi hành vi phạm pháp đã được quy định trong bộ luật hình sự.

Ví dụ:

Tội danh bị cáo buộc vẫn chưa được biết đến.
= The alleged crime is yet to be known.

cảnh sát

noun. police
[ pəˈlis ]

Người thuộc lực lượng vũ trang do nhà nước lập ra để giữ gìn an ninh và trật tự xã hội.

Ví dụ:

Sau khi những người đàn ông được thông báo mất tích, cảnh sát đã lần ra hai chiếc điện thoại di động của họ.
= After the men were reported missing, police traced two of their cell phones.

bãi phế liệu

noun. salvage yard
[ ˈsælvəʤ jɑrd ]

Nơi chứa vật bỏ đi từ những nguyên liệu đã qua chế biến.

Ví dụ:

Hoá ra những người đàn ông đã đi đến hai bãi phế liệu.
= It turned out that the men went to two salvage yards.

t-i-xu-ng--1-
Cảnh sát đã có một kẻ tình nghi trong vụ án: Joe Kennedy - chủ bãi phế liệu. Đã có bằng chứng về bạo lực được phát hiện tại một khu đất liền kề với khu đất của Kennedy. Tuy nhiên, không có bất cứ cáo buộc nào đã được đệ đơn.

Police had a person of interest in the case: Joe Kennedy - the owner of the scrapyard. There was evidence of violence discovered on an adjacent property to that of Kennedy. However, no charges have been filed.

kẻ tình nghi

noun. person of interest
[ ˈpɜrsən ʌv ˈɪntrəst ]

Người bị nghi ngờ là có hành động phạm tội.

Ví dụ:

Cảnh sát đã có một kẻ tình nghi trong vụ án: Joe Kennedy - chủ bãi phế liệu.
= Police had a person of interest in the case: Joe Kennedy - the owner of the scrapyard.

bạo lực

noun. violence
[ ˈvaɪələns ]

Sức mạnh dùng để cưỡng bức, trấn áp hoặc lật đổ.

Ví dụ:

Đã có bằng chứng về bạo lực được phát hiện tại một khu đất liền kề với khu đất của Kennedy.
= There was evidence of violence discovered on an adjacent property to that of Kennedy.

cáo buộc

noun. charge
[ ʧɑrʤ ]

Tố cáo nhằm bắt phải nhận tội.

Ví dụ:

Tuy nhiên, không có bất cứ cáo buộc nào đã được đệ đơn.
= However, no charges have been filed.


Vụ giết người phân xác tại Oklahoma

Bốn người đàn ông được báo cáo missing khi họ không trở về sau một chuyến đi xe đạp. Một vụ án người mất tích đã trở thành một investigation giết người. Vào ngày 14 tháng 10, một người qua đường đã gọi điện cho cảnh sát sau khi nhìn thấy thứ gì đó suspicious ở sông Deep Fork thuộc Oklahoma. Cảnh sát đã đến và tìm thấy nhiều body.

Sau đó, Cảnh sát trưởng sau đó đã công bố rằng identity của các thi thể thuộc về 4 người đàn ông mất tích. Các victim đã được xác định là Mark Chastain, 32 tuổi, Billy Chastain, 30 tuổi, Mike Sparks, 32 tuổi và Alex Stevens, 29 tuổi. Tất cả bọn họ đã bị bắn và dismembered. Mỗi người đàn ông đều bị những gunshot wound nghiêm trọng.

Rất khó để xác định evidence vì các thi thể ở trong nước. Nguyên nhân chính thức của death vẫn đang được xử lý. Cảnh sát chưa thu hồi được bất kỳ chiếc xe đạp nào, cũng như khẩu súng được sử dụng trong các vụ killing.

Một witness đã trình báo rằng bốn người đàn ông đã dự định gây án. Crime bị cáo buộc vẫn chưa được biết đến. Sau khi những người đàn ông được thông báo mất tích, police đã lần ra hai chiếc điện thoại di động của họ. Hoá ra những người đàn ông đã đi đến hai salvage yard.

Cảnh sát đã có một person of interest trong vụ án: Joe Kennedy - chủ bãi phế liệu. Đã có bằng chứng về violence được phát hiện tại một khu đất liền kề với khu đất của Kennedy. Tuy nhiên, không có bất cứ charge nào đã được đệ đơn.

💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis