Sốt xuất huyết hoành hành

Bộ Y tế Việt Nam gần đây đã ghi nhận sự gia tăng trong số ca mắc bệnh dengue fever. Outbreak sốt xuất huyết không có dấu hiệu thuyên giảm và có thể trầm trọng hơn.

Sốt xuất huyết hoành hành
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Bộ Y tế Việt Nam gần đây đã ghi nhận sự gia tăng trong số ca mắc bệnh sốt xuất huyết. Sự bùng phát dịch sốt xuất huyết không có dấu hiệu thuyên giảm và có thể trầm trọng hơn. Trong những tháng gần đây đã có hơn 100 điểm nóng sốt xuất huyết mỗi tuần. Nhiều phòng cấp cứu đang quá tải bệnh nhân sốt xuất huyết.

The Ministry of Health in Vietnam has recently reported a rise in dengue fever cases. The dengue outbreak shows no sign of easing up, and could worsen. In recent months there have been over 100 dengue fever hotspots every week. Many emergency rooms are overwhelmed with dengue fever patients.

sốt xuất huyết

noun. dengue fever
[ dɛngˈfivər ]

Bệnh truyền nhiễm cấp tính do virus Dengue gây ra.

Ví dụ:

Bộ Y tế Việt Nam gần đây đã ghi nhận sự gia tăng trong số ca mắc bệnh sốt xuất huyết.
= The Ministry of Health in Vietnam has recently reported a rise in dengue fever cases.

sự bùng phát dịch

noun. outbreak
[ ˈaʊtˌbreɪk ]

Sự bùng phát của mầm bệnh có khả năng lây lan nhanh chóng trên diện rộng

Ví dụ:

Sự bùng phát dịch sốt xuất huyết không có dấu hiệu thuyên giảm và có thể trầm trọng hơn.
= The dengue outbreak shows no sign of easing up, and could worsen.

điểm nóng

noun. hotspot
[ ˈhɒt.spɒt ]

Nơi diễn ra những xung đột căng thẳng hoặc tập trung mâu thuẫn cao độ cần được giải quyết.

Ví dụ:

Trong những tháng gần đây đã có hơn 100 điểm nóng sốt xuất huyết mỗi tuần.
= In recent months there have been over 100 dengue fever hotspots every week

bệnh nhân

noun. patient
[ ˈpeɪʃənt ]

Đối tượng được nhận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Ví dụ:

Nhiều phòng cấp cứu đang quá tải bệnh nhân sốt xuất huyết.
= Many emergency rooms are overwhelmed with dengue fever patients.

‌Không chỉ vậy, nhiều cơ sở y tế phải kê thêm giường bệnh để đối phó với tình trạng gia tăng ca bệnh sốt xuất huyết. Tại miền Nam, thành phố Hồ Chí Minh đã ghi nhận hơn 62.000 ca nhiễm từ đầu năm đến nay. Số ca tử vong do sốt xuất huyết đã tăng lên đáng kể. Một trong những nguyên nhân là do thiếu hụt nhân lực y tế. Vì vậy, mọi người phải thận trọng với căn bệnh truyền nhiễm này.

Not only that, many medical facilities must add extra beds to cope with the increase in dengue fever cases. In the south, Ho Chi Minh City has registered more than 62,000 infections since the start of this year. The number of fatalities caused by dengue fever has surged significantly. One of the reasons is due to shortage of medical workers. Therefore, everyone must be cautious of this infectious disease.

cơ sở y tế

noun. medical facility
[ 'mɛdəkəl fəˈsɪlɪti ]

Nơi khám chữa bệnh và chăm sóc sức khỏe bao gồm bệnh viện, viện điều dưỡng và phục hồi chức năng, phòng khám đa khoa khu vực và trạm y tế xã, phường, thị trấn.

Ví dụ:

Không chỉ vậy, nhiều cơ sở y tế phải kê thêm giường bệnh để đối phó với tình trạng gia tăng ca bệnh sốt xuất huyết.
= Not only that, many medical facilities must add extra beds to cope with the increase in dengue fever cases.

ca nhiễm

noun. infection
[ɪnˈfɛkʃən]

Người mắc bệnh truyền nhiễm cần được điều trị.

Ví dụ:

Tại miền Nam, thành phố Hồ Chí Minh đã ghi nhận hơn 62.000 ca nhiễm từ đầu năm đến nay.
= In the south, Ho Chi Minh City has registered more than 62,000 infections since the start of this year.

tử vong

noun. fatality
[ fəˈtælɪti ]

Chết nhân một việc gì.

Ví dụ:

Số ca tử vong do sốt xuất huyết đã tăng lên đáng kể.
= The number of fatalities caused by dengue fever has surged significantly.

nhân viên/nhân lực y tế

noun. medical worker
[ ˈmɛdəkəlˈwɜrkər ]

Nguồn nhân lực chăm sóc sức khỏe hoặc lực lượng lao động chăm sóc sức khỏe.

Ví dụ:

Một trong những nguyên nhân là do thiếu hụt nhân lực y tế.
= One of the reasons is due to shortage of medical workers.

(mang tính) truyền nhiễm

adjective. infectious
[ ɪnˈfɛkʃəs ]

Bệnh lây, do vi sinh vật (như vi khuẩn, virus, nấm hay ký sinh trùng) gây ra.

Ví dụ:

Vì vậy, mọi người phải thận trọng với căn bệnh truyền nhiễm này.
= Therefore, everyone must be cautious of this infectious disease.

Sốt xuất huyết không phải là bệnh có thể điều trị tại nhà. Mặc dù đây là một căn bệnh thường thấy, nhưng vẫn chưa có vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết. Các triệu chứng của bệnh sốt xuất huyết là phát ban, đau mắt, buồn nôn hoặc nôn và đau cơ. Khoảng 1 trong 20 người mắc phải sốt xuất huyết sẽ phát triển các triệu chứng nghiêm trọng.

Dengue fever is not a disease that can be treated at home. Even though this is a commonly seen disease, there isn't a vaccine for dengue fever. Symptoms of dengue are rash, eye pain, nausea or vomiting and muscle pain. About 1 out of 20 people who contract dengue fever will develop severe symptoms.

điều trị

verb. treat
[ trit ]

Chữa; cố gắng khắc phục một vấn đề sức khỏe, thường là sau khi chẩn đoán.

Ví dụ:

Sốt xuất huyết không phải là bệnh có thể điều trị tại nhà.
= Dengue fever is not a disease that can be treated at home.

vắc xin

noun. vaccine
[ ˌvækˈsin ]

Chế phẩm sinh học cung cấp khả năng miễn dịch thu được chủ động đối với một bệnh truyền nhiễm cụ thể.

Ví dụ:

Mặc dù đây là một căn bệnh thường thấy, nhưng vẫn chưa có vắc xin phòng bệnh sốt xuất huyết.
= Even though this is a commonly seen disease, there isn't a vaccine for dengue fever.

triệu chứng

noun. symptom
[ ˈsɪmptəm ]

Biểu hiện lâm sàng của bệnh; những cảm giác mà chỉ có bệnh nhân mới có thể cảm nhận được như lo âu, đau vùng thắt lưng, mệt mỏi, chán ăn,..

Ví dụ:

Các triệu chứng của bệnh sốt xuất huyết là phát ban, đau mắt, buồn nôn hoặc nôn và đau cơ.
= Symptoms of dengue are rash, eye pain, nausea or vomiting and muscle pain.

mắc phải

verb. contract
[ ˈkɑnˌtrækt ]

Dính vào vi sinh vật (như vi khuẩn, virus, nấm hay ký sinh trùng) gây ra bệnh tật.

Ví dụ:

Khoảng 1 trong 20 người mắc phải sốt xuất huyết sẽ phát triển các triệu chứng nghiêm trọng.
= About 1 out of 20 people who contract dengue fever will develop severe symptoms.

Vì các triệu chứng của bệnh sốt xuất huyết tương tự như các triệu chứng của bệnh cúm, nên nhiều người có thể bỏ qua các biến chứng. Do đó, các địa phương đang cố gắng hạn chế tối đa số bệnh nhân phải nhập viện. Người dân được khuyến cáo chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa tại nhà. Nhiều chiến dịch liên quan đến vệ sinh môi trường cũng đang được triển khai. Mọi người phải thực hành các biện pháp vệ sinh cá nhân như rửa tay bằng xà phòng và nước sạch.

Since dengue symptoms are similar to those of influenza, many people might overlook the complications. Therefore, localities are trying to minimize the number of patients being hospitalized. People are encouraged to proactively implement prevention measures at home. Many campaigns regarding environmental sanitation are also being implemented. Everyone must practise personal hygiene measures such as washing hands with soap and clean water.

biến chứng

noun. complication
[ ˌkɑmpləˈkeɪʃən ]

Sự tiến triển không thuận lợi hoặc hậu quả của một bệnh, một tình trạng sức khỏe hoặc một liệu pháp.

Ví dụ:

Vì các triệu chứng của bệnh sốt xuất huyết tương tự như các triệu chứng của bệnh cúm, nên nhiều người có thể bỏ qua các biến chứng.
= Since dengue symptoms are similar to those of influenza, many people might overlook the complications.

nhập viện

verb. hospitalize
[ ˈhɔˌspɪtəˌlaɪz ]

Sử dụng dịch vụ chăm sóc nội trú cá nhân.

Ví dụ:

Do đó, các địa phương đang cố gắng hạn chế tối đa số bệnh nhân phải nhập viện.
= Therefore, localities are trying to minimize the number of patients being hospitalized.

biện pháp phòng ngừa

phrase. prevention measure
[ priˈvɛnʃənˈmɛʒər ]

Phòng không cho điều bất lợi, tai hại xảy ra.

Ví dụ:

Người dân được khuyến cáo chủ động thực hiện các biện pháp phòng ngừa tại nhà.
= People are encouraged to proactively implement prevention measures at home.

vệ sinh môi trường

phrase. environmental sanitation
[ ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌsænəˈteɪʃən ]

Cải tạo và làm sạch môi trường sống, góp phần bảo vệ sức khoẻ nhân dân.

Ví dụ:

Nhiều chiến dịch liên quan đến vệ sinh môi trường cũng đang được triển khai.
= Many campaigns regarding environmental sanitation are also being implemented.

vệ sinh cá nhân

phrase. personal hygiene
[ ˈpɜrsɪnɪlˈhaɪˌʤin ]

Hành động chăm sóc cơ thể tất cả mọi người đều cần thực hiện.

Ví dụ:

Mọi người phải thực hành các biện pháp vệ sinh cá nhân như rửa tay bằng xà phòng và nước sạch.
= Everyone must practise personal hygiene measures such as washing hands with soap and clean water.


Sốt xuất huyết hoành hành

Bộ Y tế Việt Nam gần đây đã ghi nhận sự gia tăng trong số ca mắc bệnh dengue fever. Outbreak sốt xuất huyết không có dấu hiệu thuyên giảm và có thể trầm trọng hơn. Trong những tháng gần đây đã có hơn 100 hotspot sốt xuất huyết mỗi tuần. Nhiều phòng cấp cứu đang quá tải patient sốt xuất huyết.

Không chỉ vậy, nhiều medical facility phải kê thêm giường bệnh để đối phó với tình trạng gia tăng ca bệnh sốt xuất huyết. Tại miền Nam, thành phố Hồ Chí Minh đã ghi nhận hơn 62.000 infection từ đầu năm đến nay. Số ca fatality do sốt xuất huyết đã tăng lên đáng kể. Một trong những nguyên nhân là do thiếu hụt medical worker. Vì vậy, mọi người phải thận trọng với căn bệnh infectious này.

Sốt xuất huyết không phải là bệnh có thể treat tại nhà. Mặc dù đây là một căn bệnh thường thấy, nhưng vẫn chưa có vaccine phòng bệnh sốt xuất huyết. Các symptom của bệnh sốt xuất huyết là phát ban, đau mắt, buồn nôn hoặc nôn và đau cơ. Khoảng 1 trong 20 người contract sốt xuất huyết sẽ phát triển các triệu chứng nghiêm trọng.

Vì các triệu chứng của bệnh sốt xuất huyết tương tự như các triệu chứng của bệnh cúm, nên nhiều người có thể bỏ qua các complication. Do đó, các địa phương đang cố gắng hạn chế tối đa số bệnh nhân phải hospitalized. Người dân được khuyến cáo chủ động thực hiện các preventive measure tại nhà. Nhiều chiến dịch liên quan đến environmental sanitation cũng đang được triển khai. Mọi người phải thực hành các biện pháp personal hygiene như rửa tay bằng xà phòng và nước sạch.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis