Câu chuyện Pháp đình công

Inflation đang khiến cuộc sống của người dân Pháp trở nên khó khăn hơn. Hàng nghìn protestor đã xuống đường trên khắp nước Pháp. Việc người đi làm sẽ phải đối mặt với delay là điều không thể tránh khỏi. Thêm vào đó, các công đoàn đã tổ chức một strike trên toàn quốc để vì mức lương cao hơn.

Câu chuyện Pháp đình công
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Lạm phát đang khiến cuộc sống của người dân Pháp trở nên khó khăn hơn. Hàng nghìn người biểu tình đã xuống đường trên khắp nước Pháp. Việc người đi làm sẽ phải đối mặt với sự chậm trễ là điều không thể tránh khỏi. Thêm vào đó, các công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công trên toàn quốc để vì mức lương cao hơn.

Inflation is making French people’s lives harder. Thousands protestors have taken to the streets across France. It’s inevitable that commuters will face delays. In addition, unions staged a nationwide strike for higher salaries.

lạm phát

noun. inflation
[ ɪnˈfleɪʃən ]

Phát hành số lượng tiền vượt quá mức nhu cầu lưu thông hàng hoá, làm cho đồng tiền mất giá.

Ví dụ:

Lạm phát đang khiến cuộc sống của người dân Pháp trở nên khó khăn hơn.
= Inflation is making French people’s lives harder.

người biểu tình

noun. protestor
[ prəˈtɛstər ]

Những người tụ họp đông đảo một cách có tổ chức để biểu dương lực lượng và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý chí, nguyện vọng.

Ví dụ:

Hàng nghìn người biểu tình đã xuống đường trên khắp nước Pháp.
= Thousands protestors have taken to the streets across France.

sự chậm trễ

noun. delay
[ dɪˈleɪ ]

Chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn.

Ví dụ:

Việc người đi làm sẽ phải đối mặt với sự chậm trễ là điều không thể tránh khỏi.
= It’s inevitable that commuters will face delays.

cuộc đình công

noun. strike
[ straɪk ]

Cùng nhau nghỉ việc (một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới công nhân, viên chức).

Ví dụ:

Các công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công trên toàn quốc để vì mức lương cao hơn.

Unions staged a nationwide strike for higher salaries.

France-inflation-scaled
Nhân viên từ nhiều ngành nghề khác nhau tham gia vào các cuộc biểu tình ở các thành phố khác nhau. Công dân Pháp đang yêu cầu tăng lương theo kịp với chi phí sinh hoạt tăng cao. Lạm phát đã gia tăng trên khắp thế giới khi các nền kinh tế phục hồi từ đại dịch COVID.

Employees from various professions participate in demonstrations in different cities. French citizens are demanding pay rises that keep up with the soaring cost of living. Inflation has risen around the world as economies recovered from the COVID pandemic.

cuộc biểu tình

noun. demonstration
[ ˌdɛmənˈstreɪʃən ]

Tụ họp đông đảo một cách có tổ chức để biểu dương lực lượng và/hoặc để đấu tranh, bày tỏ ý chí, nguyện vọng.

Ví dụ:

Nhân viên từ nhiều ngành nghề khác nhau tham gia vào các cuộc biểu tình ở các thành phố khác nhau.
= Employees from various professions participate in demonstrations in different cities.

chi phí sinh hoạt

noun. cost of living
[ kɑst ʌv ˈlɪvɪŋ ]

Chi phí duy trì một mức sống nhất định.

Ví dụ:

Công dân Pháp đang yêu cầu tăng lương theo kịp với chi phí sinh hoạt tăng cao.
= French citizens are demanding pay rises that keep up with the soaring cost of living.

nền kinh tế

noun. economy
[ ɪˈkɑnəmi ]

Tổng thể nói chung các hoạt động sản xuất và tái sản xuất của cải vật chất cho con người và xã hội.

Ví dụ:

Lạm phát đã gia tăng trên khắp thế giới khi các nền kinh tế phục hồi từ đại dịch COVID.
= Inflation has risen around the world as economies recovered from the COVID pandemic.

phapreuters-1666077534099
Không những vậy, tình hình trở nên tồi tệ hơn sau chiến tranh giữa Nga và Ukraine. Chính phủ đang lo lắng vì họ cần trấn an những công nhân đang đình công. Họ không muốn tái diễn phong trào biểu tình nổ ra do chi phí nhiên liệu vào cuối năm 2018. Sự can thiệp của chính phủ đã giúp giảm bớt gánh nặng tăng giá đối với người tiêu dùng.

Nonetheless, the situation worsens after the war between Russia and Ukraine. The government is anxious because they need to reassure striking workers. They don't want to recreate the protest movement erupting due to fuel costs in late 2018. Government interventions have helped to alleviate the burden of price increases on consumers.

chiến tranh

noun. war
[ wɔr ]

Sự xung đột vũ trang giữa các các dân tộc, các quốc gia, các giai cấp, các tập đoàn nhằm thực hiện mục đích chính trị, kinh tế nhất định.

Ví dụ:

Tình hình trở nên tồi tệ hơn sau chiến tranh giữa Nga và Ukraine.
= The situation worsens after the war between Russia and Ukraine.

chính phủ

noun. government
[ ˈgʌvərmənt ]

Cơ quan hành pháp và hành chính cao nhất của một nước, thực hiện công việc quản lí nhà nước ở cấp trung ương.

Ví dụ:

Chính phủ đang lo lắng vì họ cần trấn an những công nhân đang đình công.
= The government is anxious because they need to reassure striking workers.

phong trào

noun. movement
[ ˈmuvmənt ]

Hoạt động chính trị, văn hoá, xã hội lôi cuốn được đông đảo quần chúng tham gia.

Ví dụ:

Họ không muốn tái diễn phong trào biểu tình nổ ra do chi phí nhiên liệu vào cuối năm 2018.
= They don't want to recreate the protest movement erupting due to fuel costs in late 2018.

sự can thiệp

noun. intervention
[ ˌɪntərˈvɛnʧən ]

Dự vào việc của người khác nhằm tác động đến để cho việc diễn biến theo mục đích nào đó.

Ví dụ:

Sự can thiệp của chính phủ đã giúp giảm bớt gánh nặng tăng giá đối với người tiêu dùng.
= Government interventions have helped to alleviate the burden of price increases on consumers.

phap-16660793840761261853148-1
Tuy nhiên, tiền lương vẫn bị đình trệ trên phần lớn nền kinh tế Pháp. Mức lương của nhóm ngành tư nhân chỉ tăng 3,5% trong năm qua. Các cuộc biểu tình vào ngày thứ ba bắt đầu bởi vì công đoàn cánh tả CGT từ chối một thỏa thuận về việc tăng lương. Thêm vào đó, nguyên nhân dẫn đến các cuộc đình công trên toàn quốc đến từ hành động đình công tại các nhà máy lọc dầu của Pháp.

However, pay is stagnant across much of the French economy. Wages in the private sector have grown by only 3.5 percent over the past year. Tuesday's protests happened because the left-wing CGT union rejected a deal over a pay increase. Also, the reason for the national strikes came from a work stoppage at France’s oil refineries.

tiền lương

noun. pay
[ peɪ ]

Tiền công trả định kì, thường là hằng tháng, cho công nhân, viên chức.

Ví dụ:

Tiền lương vẫn bị đình trệ trên phần lớn nền kinh tế Pháp.
= Pay is stagnant across much of the French economy.

mức lương

noun. wage
[ weɪʤ ]

Mức tiền công trả định kì, thường là hằng tháng, cho công nhân, viên chức.

Ví dụ:

Mức lương của nhóm ngành tư nhân chỉ tăng 3,5% trong năm qua.
= Wages in the private sector have grown by only 3.5 percent over the past year.

cánh tả

noun. left-wing
[ lɛft-wɪŋ ]

Xu hướng chính trị dựa trên chủ nghĩa cào bằng (chủ nghĩa bình quân) với mục tiêu hướng tới sự bình đẳng cho tất cả mọi người.

Ví dụ:

Các cuộc biểu tình vào ngày thứ ba bắt đầu bởi vì công đoàn cánh tả CGT từ chối một thỏa thuận về việc tăng lương.
= Tuesday's protests happened because the left-wing CGT union rejected a deal over a pay increase.

hoạt động đình công

noun. work stoppage
[ wɜrk ˈstɑpɪʤ ]

Cùng nhau nghỉ việc (đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới công nhân, viên chức).

Ví dụ:

Thêm vào đó, nguyên nhân dẫn đến các cuộc đình công trên toàn quốc đến từ hành động đình công tại các nhà máy lọc dầu của Pháp.
= Also, the reason for the national strikes came from a work stoppage at France’s oil refineries.

1_10424402092020
Chính phủ của Tổng thống Emmanuel Macron đã giải quyết vấn đề này bằng cách buộc một số người đình công quay lại mở kho nhiên liệu. Động thái này khiến các công đoàn tức giận nhưng vẫn được tòa án ủng hộ cho đến nay. Người đứng đầu liên minh lao động lớn nhất của Pháp đã chỉ trích việc sử dụng các lệnh đi làm trở lại.

President Emmanuel Macron’s government has resolved this problem by forcing some strikers back to open fuel depots. This move angered unions but has so far been upheld in the courts. The head of France's largest labor confederation has criticized the use of back-to-work orders.

giải quyết

verb. resolve
[ riˈzɑlv ]

Làm cho đạt được kết quả, không còn là khó khăn, trở ngại nữa.

Ví dụ:

Chính phủ của Tổng thống Emmanuel Macron đã giải quyết vấn đề này bằng cách buộc một số người đình công quay lại mở kho nhiên liệu.
= President Emmanuel Macron’s government has resolved this problem by forcing some strikers back to open fuel depots.

công đoàn

noun. union
[ ˈjunjən ]

Một hiệp hội của những người làm công ăn lương có mục đích duy trì hay cải thiện các điều kiện thuê mướn họ.

Ví dụ:

Động thái này khiến các công đoàn tức giận nhưng vẫn được tòa án ủng hộ cho đến nay.
= This move angered unions but has so far been upheld in the courts.

liên minh

noun. confederation
[ kənˌfɛdəˈreɪʃən ]

Sự cam kết chính thức giữa các quốc gia nhằm phối hợp hay tương trợ lẫn nhau để đối phó với các vấn đề an ninh, chống lại các mối đe dọa chung.

Ví dụ:

Người đứng đầu liên minh lao động lớn nhất của Pháp đã chỉ trích việc sử dụng các lệnh đi làm trở lại.
= The head of France's largest labor confederation has criticized the use of back-to-work orders.


Câu chuyện Pháp đình công

Inflation đang khiến cuộc sống của người dân Pháp trở nên khó khăn hơn. Hàng nghìn protestor đã xuống đường trên khắp nước Pháp. Việc người đi làm sẽ phải đối mặt với delay là điều không thể tránh khỏi. Thêm vào đó, các công đoàn đã tổ chức một strike trên toàn quốc để vì mức lương cao hơn.

Nhân viên từ nhiều ngành nghề khác nhau tham gia vào các demonstration ở các thành phố khác nhau. Công dân Pháp đang yêu cầu tăng lương theo kịp với cost of living tăng cao. Lạm phát đã gia tăng trên khắp thế giới khi các economy phục hồi từ đại dịch COVID.

Không những vậy, tình hình trở nên tồi tệ hơn sau war giữa Nga và Ukraine. Government đang lo lắng vì họ cần trấn an những công nhân đang đình công. Họ không muốn tái diễn movement biểu tình nổ ra do chi phí nhiên liệu vào cuối năm 2018. Intervention của chính phủ đã giúp giảm bớt gánh nặng tăng giá đối với người tiêu dùng.

Tuy nhiên, pay vẫn bị đình trệ trên phần lớn nền kinh tế Pháp. Wage của nhóm ngành tư nhân chỉ tăng 3,5% trong năm qua. Các cuộc biểu tình vào ngày thứ ba bắt đầu bởi vì công đoàn left-wing CGT từ chối một thỏa thuận về việc tăng lương. Thêm vào đó, nguyên nhân dẫn đến các cuộc đình công trên toàn quốc đến từ work stoppage tại các nhà máy lọc dầu của Pháp.

Chính phủ của Tổng thống Emmanuel Macron đã resolve vấn đề này bằng cách buộc một số người đình công quay lại mở kho nhiên liệu. Động thái này khiến các union tức giận nhưng vẫn được tòa án ủng hộ cho đến nay. Người đứng đầu confederation lao động lớn nhất của Pháp đã chỉ trích việc sử dụng các lệnh đi làm trở lại.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis