Các thương hiệu ngừng hợp tác với Ye

Ye, trước đây được gọi là Kanye West, đã đưa ra một loạt bình luận mang tính antisemitic. Ye đã nhận được nhiều backlash từ công chúng trong hơn 20 năm qua nhưng anh ấy vẫn là một tỷ phú. Trong thời gian đó, nhiều thương hiệu đã collaborate với Ye.

Các thương hiệu ngừng hợp tác với Ye
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Ye, trước đây được gọi là Kanye West, đã đưa ra một loạt bình luận mang tính bài Do Thái. Ye đã nhận được nhiều phản ứng dữ dội từ công chúng trong hơn 20 năm qua nhưng anh ấy vẫn là một tỷ phú. Trong thời gian đó, nhiều thương hiệu đã hợp tác với Ye. Tuy nhiên, một số thương hiệu không dung thứ cho chủ nghĩa bài Do Thái.

Ye, formerly known as Kanye West, made a series of antisemitic comments. Ye has received numerous public backlash over the past 20 years yet he is still a billionaire. During that time, many brands were collaborating with Ye. However, several brands don't tolerate antisemitism.

bài Do Thái

adjective. antisemitic
[ ˌæntɪsɪˈmɪtɪk ]

Sự thù địch hoặc thành kiến, hay phân biệt đối xử đối với người Do Thái với danh nghĩa một nhóm chủng tộc hoặc tôn giáo.

Ví dụ:

Ye đã đưa ra một loạt bình luận mang tính bài Do Thái.
= Ye made a series of antisemitic comments.

phản ứng dữ dội

noun. backlash
[ ˈbæˌklæʃ ]

Phản ứng trước một tác động, một sự việc nào đó một cách mạnh mẽ.

Ví dụ:

Ye đã nhận được nhiều phản ứng dữ dội từ công chúng trong hơn 20 năm qua nhưng anh ấy vẫn là một tỷ phú.
= Ye has received numerous public backlash over the past 20 years yet he is still a billionaire.

hợp tác

verb. collaborate
[ kəˈlæbəˌreɪt ]

Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung.

Ví dụ:

Nhiều thương hiệu đã hợp tác với Ye.
= Many brands were collaborating with Ye.

chủ nghĩa bài Do Thái

noun. antisemitism
[ ˌæntiˈseməˌtɪzəm ]

Sự thù địch hoặc thành kiến, hay phân biệt đối xử đối với người Do Thái với danh nghĩa một nhóm chủng tộc hoặc tôn giáo.

Ví dụ:

Một số thương hiệu không dung thứ cho chủ nghĩa bài Do Thái.
= Several brands don't tolerate antisemitism.

Yeezy's Product Photography
Họ chắc chắn không chấp nhận bất kỳ loại phát ngôn thù hận nào. Các phát ngôn của Ye đã xâm phạm các giá trị đa dạng và hòa nhập của nhiều công ty. Thương hiệu thể thao Adidas đã quyết định chấm dứt quan hệ đối tác với Ye. Adidas sẽ ngừng sản xuất các mặt hàng mang thương hiệu Yeezy cũng như chấm dứt mọi khoản thanh toán cho Ye và các công ty của anh ấy.

They certainly don't condone any other sort of hate speech. Ye speeches violated many companies' values of diversity and inclusion. The sports brand Adidas has decided to terminate its partnership with Kanye West. Adidas will cease production of Yeezy branded items as well as ending all payments to Ye and his companies.

phát ngôn thù hận

noun. hate speech
[ heɪt spiʧ ]

Hạ thấp và đối xử hung bạo, sử dụng ngôn ngữ hoặc cử chỉ độc ác và xúc phạm người khác.

Họ chắc chắn không chấp nhận bất kỳ loại phát ngôn thù hận nào.
= They certainly don't condone any other sort of hate speech.

xâm phạm

verb. violate
[ ˈvaɪəleɪt ]

Động đến quyền lợi của người khác, chủ quyền của nước khác.

Ví dụ:

Các phát ngôn của Ye đã xâm phạm các giá trị đa dạng và hòa nhập của nhiều công ty.
= Ye speeches violated many companies' values of diversity and inclusion.

quan hệ đối tác

noun. partnership
[ ˈpɑrtnərˌʃɪp ]

Quan hệ giữa các đối tượng hợp tác (trong công việc).

Ví dụ:

Thương hiệu thể thao Adidas đã quyết định chấm dứt quan hệ đối tác với Ye.
= The sports brand Adidas has decided to terminate its partnership with Kanye West.

sản xuất

noun. production
[ pərˈdʌkʃən ]

Tạo ra của cải vật chất nói chung.

Ví dụ:

Adidas sẽ ngừng sản xuất các mặt hàng mang thương hiệu Yeezy cũng như chấm dứt mọi khoản thanh toán cho Ye và các công ty của anh ấy.
= Adidas will cease production of Yeezy branded items as well as ending all payments to Ye and his companies.


Quan hệ đối tác Yeezy của Ye với Adidas là cốt lõi trong giá trị tài sản ròng 2 tỷ đô la được báo cáo của anh ấy. Nếu không có thỏa thuận đó, vị thế tỷ phú của Ye đã bị xóa sổ. Quyết định này được đưa ra trước áp lực gia tăng trên mạng yêu cầu công ty phải chấm dứt mối quan hệ với nghệ sĩ. Thương hiệu quần áo Gap cũng đã thông báo rằng họ sẽ ngừng sản xuất dòng sản phẩm Yeezy Gap của rapper và đã đóng trang web YeezyGap.com.

His Yeezy partnership with Adidas was the core of his reported $2 billion net worth. Without that deal, Ye's billionaire status has reportedly been obliterated. The decision was made in response to mounting online pressure demanding that the company end its relationship with the artist. The clothing brand Gap has also announced that it is discontinuing the rapper's Yeezy Gap line of merchandise and has shut down YeezyGap.com.

giá trị tài sản ròng

noun. net worth
[ nɛtwɜrθ ]

Giá trị tài sản tài chính và phi tài chính trừ đi giá trị của tất cả các khoản nợ chưa thanh toán.

Ví dụ:

Quan hệ đối tác Yeezy của Ye với Adidas là cốt lõi trong giá trị tài sản ròng 2 tỷ đô la được báo cáo của anh ấy.
= His Yeezy partnership with Adidas was the core of his reported $2 billion net worth.

vị thế

noun. status
[ ˈstætəs ]

Vị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.

Ví dụ:

Vị thế tỷ phú của Ye đã bị xóa sổ.
= Ye's billionaire status has reportedly been obliterated.

áp lực

noun. pressure
[ ˈprɛʃər ]

Lực ép vuông góc lên một mặt hoặc một diện tích tiếp xúc của đối tượng chịu lực.

Ví dụ:

Quyết định này được đưa ra trước áp lực gia tăng trên mạng yêu cầu công ty phải chấm dứt mối quan hệ với nghệ sĩ.
= The decision was made in response to mounting online pressure demanding that the company end its relationship with the artist.

ngừng sản xuất

verb. discontinue
[ dɪskənˈtɪnju ]

Ngừng tạo ra của cải vật chất nói chung.

Ví dụ:

Thương hiệu quần áo Gap cũng đã thông báo rằng họ sẽ ngừng sản xuất dòng sản phẩm Yeezy Gap của rapper.
= The clothing brand Gap has also announced that it is discontinuing the rapper's Yeezy Gap line of merchandise.

rs_1024x759-200221131135-1024-kanye-yeezy
Vào thời điểm đó, nhà bán lẻ quần áo tuyên bố rằng họ sẽ bán hàng tồn kho Yeezy còn lại của mình. Gap đã phải đối mặt với áp lực từ công chúng và nhân viên của mình để cắt đứt quan hệ với Ye. Gap và Ye đều thông báo vào tháng trước rằng họ sẽ chấm dứt quan hệ đối tác 10 năm với công ty thời trang Yeezy của Ye, bắt đầu từ năm 2020.

At the time, the clothing retailer stated that it would sell its remaining Yeezy inventory. Gap has faced pressure from the public and its own employees to cut ties with Ye. Gap and Ye both announced last month that they were terminating a 10-year partnership with Ye's fashion company Yeezy that began in 2020.

hàng tồn kho

noun. inventory
[ ˌɪnvənˈtɔri ]

Hàng hoá còn đọng lại trong kho, chưa được sử dụng hoặc tiêu thụ hết.

Ví dụ:

Nhà bán lẻ quần áo tuyên bố rằng họ sẽ bán hàng tồn kho Yeezy còn lại của mình.
= The clothing retailer stated that it would sell its remaining Yeezy inventory.

cắt đứt quan hệ

verb. cut tie
[ kʌttaɪz ]

Chấm dứt một mối liên hệ.

Ví dụ:

Gap đã phải đối mặt với áp lực từ công chúng và nhân viên của mình để cắt đứt quan hệ với Ye.
= Gap has faced pressure from the public and its own employees to cut ties with Ye.

chấm dứt

verb. terminate
[ ˈtɜrməˌneɪt ]

Làm cho ngừng hẳn, thôi hẳn.

Ví dụ:

Họ sẽ chấm dứt quan hệ đối tác 10 năm với công ty thời trang Yeezy của Ye.
= They were terminating a 10-year partnership with Ye's fashion company Yeezy.

chia-2
Gap và Adidas tham gia một danh sách dài các thương hiệu quyền lực như JP Morgan Chase, CAA, Balenciaga và Vogue để cắt đứt quan hệ với Ye. Trong khi những người khác xin lỗi vì đã đưa ra những bình luận mang tính chống đối, Ye thì cứng rắn từ chối xin lỗi. Anh ấy nhiều lần tuyên bố rằng anh ấy sẵn sàng chết vì niềm tin của mình.

Gap and Adidas join a long list of high-powered brands like JP Morgan Chase, CAA, Balenciaga, and Vogue to cut ties with Ye. While others apologized for making antisemitic comments, Ye is adamantly refusing to apologize. He repeatedly states that he’s willing to die for his beliefs.

quyền lực

adjective. high-powered
[ haɪ-ˈpaʊərd ]

Quyền định đoạt mọi công việc quan trọng và sức mạnh để bảo đảm việc thực hiện quyền ấy.

Ví dụ:

Gap và Adidas tham gia một danh sách dài các thương hiệu quyền lực để cắt đứt quan hệ với Ye.
= Gap and Adidas join a long list of high-powered brands to cut ties with Ye.

cứng rắn

adverb. adamantly
[ ˈædəməntli ]

Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định.

Ví dụ:

Ye thì cứng rắn từ chối xin lỗi.
= Ye is adamantly refusing to apologize.

niềm tin

noun. belief
[ bɪˈlif ]

Đặt hoàn toàn hi vọng vào người nào hay cái gì đó.

Ví dụ:

Anh ấy nhiều lần tuyên bố rằng anh ấy sẵn sàng chết vì niềm tin của mình.
= He repeatedly states that he’s willing to die for his beliefs.


Các thương hiệu ngừng hợp tác với Ye

Ye, trước đây được gọi là Kanye West, đã đưa ra một loạt bình luận mang tính antisemitic. Ye đã nhận được nhiều backlash từ công chúng trong hơn 20 năm qua nhưng anh ấy vẫn là một tỷ phú. Trong thời gian đó, nhiều thương hiệu đã collaborate với Ye. Tuy nhiên, một số thương hiệu không dung thứ cho antisemitism.

Họ chắc chắn không chấp nhận bất kỳ loại hate speech nào. Các phát ngôn của Ye đã violate các giá trị đa dạng và hòa nhập của nhiều công ty. Thương hiệu thể thao Adidas đã quyết định chấm dứt partnership với Ye. Adidas sẽ ngừng production các mặt hàng mang thương hiệu Yeezy cũng như chấm dứt mọi khoản thanh toán cho Ye và các công ty của anh ấy.

Quan hệ đối tác Yeezy của Ye với Adidas là cốt lõi trong net worth 2 tỷ đô la được báo cáo của anh ấy. Nếu không có thỏa thuận đó, status tỷ phú của Ye đã bị xóa sổ. Quyết định này được đưa ra trước pressure gia tăng trên mạng yêu cầu công ty phải chấm dứt mối quan hệ với nghệ sĩ. Thương hiệu quần áo Gap cũng đã thông báo rằng họ sẽ discontinue dòng sản phẩm Yeezy Gap của rapper và đã đóng trang web YeezyGap.com.

Vào thời điểm đó, nhà bán lẻ quần áo tuyên bố rằng họ sẽ bán inventory Yeezy còn lại của mình. Gap đã phải đối mặt với áp lực từ công chúng và nhân viên của mình để cut ties với Ye. Gap và Ye đều thông báo vào tháng trước rằng họ sẽ terminate quan hệ đối tác 10 năm với công ty thời trang Yeezy của Ye, bắt đầu từ năm 2020.

Gap và Adidas tham gia một danh sách dài các thương hiệu high-powered như JP Morgan Chase, CAA, Balenciaga và Vogue để cắt đứt quan hệ với Ye. Trong khi những người khác xin lỗi vì đã đưa ra những bình luận mang tính chống đối, Ye thì adamantly từ chối xin lỗi. Anh ấy nhiều lần tuyên bố rằng anh ấy sẵn sàng chết vì belief của mình.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis