Tòa Hàn Quốc yêu cầu chính phủ bồi thường nạn nhân vụ thảm sát ở Quảng Nam năm 1968

Mới đây, một tòa án Hàn Quốc đã yêu cầu chính phủ Hàn Quốc phải take accountability for vụ thảm sát ở Việt Nam năm 1968. Vụ thảm sát Quảng Nam xảy ra vào hơn 50 năm trước nhưng aftermath tàn khốc của nó mãi mãi ăn sâu vào tâm trí người dân Việt Nam.

Tòa Hàn Quốc yêu cầu chính phủ bồi thường nạn nhân vụ thảm sát ở Quảng Nam năm 1968
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Mới đây, một tòa án Hàn Quốc đã yêu cầu chính phủ Hàn Quốc phải chịu trách nhiệm về vụ thảm sát ở Việt Nam năm 1968. Vụ thảm sát Quảng Nam xảy ra vào hơn 50 năm trước nhưng hậu quả tàn khốc của nó mãi mãi ăn sâu vào tâm trí người dân Việt Nam. Cụ thể hơn, vụ thảm sát được gây ra do binh lính Hàn Quốc trong chiến tranh Việt Nam. Từ năm 1960 đến năm 1970, Hàn Quốc đã đóng góp quân đội để hỗ trợ Hoa Kỳ trong cuộc chiến chống cộng sản. Sau khoảng hai thập kỷ xung đột, chiến tranh kết thúc với sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 và sự thống nhất chính thức của Việt Nam.

Recently, a South Korea court has urged the Korean government to take accountability for a massacre in Vietnam in 1968. The Quang Nam massacre happened more than 50 years ago yet its brutal aftermath is forever ingrained in Vietnamese people's minds. More specifically, the massacre was committed by Korean soldiers in the Vietnam War. From 1960 to 1970, South Korea contributed troops to assist America in its battle against the communist. After around two decades of conflict, the war ended with the Fall of Saigon and Vietnam’s formal reunification.

chịu trách nhiệm về

phrase. take accountability for
[ teɪk əˈkaʊnəbɪlɪti fɔr ]

Sự ràng buộc đối với lời nói, hành vi của mình, bảo đảm đúng đắn, nếu sai trái thì phải gánh chịu phần hậu quả.

Ví dụ:

Mới đây, một tòa án Hàn Quốc đã yêu cầu chính phủ Hàn Quốc phải chịu trách nhiệm về vụ thảm sát ở Việt Nam năm 1968.
= Recently, a South Korea court has urged the Korean government to take accountability for a massacre in Vietnam in 1968.

hậu quả

noun. aftermath
[ˈæftərˌmæθ ]

Kết quả không hay, có ảnh hưởng về sau.

Ví dụ:

Vụ thảm sát Quang Nam xảy ra vào hơn 50 năm trước nhưng hậu quả tàn khốc của nó mãi mãi ăn sâu vào tâm trí người dân Việt Nam.
= The Quang Nam massacre happened more than 50 years ago yet its brutal aftermath is forever ingrained in Vietnamese people's minds.

vụ thảm sát

noun. massacre
[ ˈmæsəkər ]

Giết hại hàng loạt người một cách dã man.

Ví dụ:

Cụ thể hơn, vụ thảm sát được gây ra do binh lính Hàn Quốc trong chiến tranh Việt Nam.
= More specifically, the massacre was committed by Korean soldiers in the Vietnam War.

cộng sản

noun. communist
[ ˈkɑmjənəst ]

Hình thái kinh tế xã hội và hệ tư tưởng chính trị ủng hộ việc thiết lập xã hội phi nhà nước, không giai cấp, tự do, bình đẳng.

Ví dụ:

Từ năm 1960 đến năm 1970, Hàn Quốc đã đóng góp quân đội để hỗ trợ Hoa Kỳ trong cuộc chiến chống cộng sản.
= From 1960 to 1970, South Korea contributed troops to assist America in its battle against the communist.

sự thống nhất

noun. reunification
[ riˌunəfəˈkeɪʃən ]

Sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau.

Ví dụ:

Sau khoảng hai thập kỷ xung đột, chiến tranh kết thúc với sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 và sự thống nhất chính thức của Việt Nam.
= After around two decades of conflict, the war ended with the Fall of Saigon and Vietnam’s formal reunification.

17012544_0_0_801_451_1280x0_80_0_0_dda8b0dd5799f836c2f45266206c4d1c
Tuy nhiên, không ai có thể phủ nhận sự thật rằng quân đội Hàn Quốc đã tàn sát 70 dân thường trong một cuộc đột kích vào ngày 12 tháng 2 năm 1968. Vào ngày 7 tháng 2 năm 2023, Tòa án Trung tâm Quận Seoul đã ra phán quyết rằng bà Nguyễn Thị Thanh sẽ nhận được khoản bồi thường 30 triệu won (khoảng 24000 USD). Năm 2020, bà Nguyễn Thị Thanh đã đâm đơn kiện chính phủ Hàn Quốc. Tuy nhiên, chính phủ đã nhắm mắt làm ngơ trước yêu cầu của bà. Họ nói rằng rất khó để chứng minh rằng quân đội Hàn Quốc là thủ phạm.

Nonetheless, no one can deny the fact that the Korean troops slaughtered 70 civilians during a raid on Feb 12, 1968. On February 7, 2023, The Central District Court in Seoul ruled that Nguyen Thi Thanh should receive a compensation of 30 million won (around 24000 USD). In 2020, Mrs Nguyen Thi Thanh already filed a lawsuit against the Korean government. However, the government turned a blind eye to her request. They said that it was difficult to prove that the Korean troops were perpetrators.

tàn sát

verb. slaughter
[ ˈslɔtər ]

Giết hại hàng loạt một cách dã man.

Ví dụ:

Tuy nhiên, không ai có thể phủ nhận sự thật rằng quân đội Hàn Quốc đã tàn sát 70 dân thường trong một cuộc đột kích vào ngày 12 tháng 2 năm 1968.
= Nonetheless, no one can deny the fact that the Korean troops slaughtered 70 civilians during a raid on Feb 12, 1968.

khoản bồi thường

noun. compensation
[ ˌkɑmpənˈseɪʃən ]

Khoản tiền có giá trị tương xứng với những thiệt hại mà mình đã gây ra.

Ví dụ:

Vào ngày 7 tháng 2 năm 2023, Tòa án Trung tâm Quận Seoul đã ra phán quyết rằng bà Nguyễn Thị Thanh sẽ nhận được khoản bồi thường 30 triệu won (khoảng 24000 USD).
= On February 7, 2023, The Central District Court in Seoul ruled that Nguyen Thi Thanh should receive a compensation of 30 million won (around 24000 USD).

đâm đơn kiện

phrase. file a lawsuit
[ faɪl ə ˈlɔˌsut ]

Làm đơn yêu cầu cơ quan chức năng xét xử việc người khác đã làm thiệt hại đến mình.

Ví dụ:

Năm 2020, bà Nguyễn Thị Thanh đã đâm đơn kiện chính phủ Hàn Quốc.
= In 2020, Mrs Nguyen Thi Thanh already filed a lawsuit against the Korean government.

nhắm mắt làm ngơ

idiom. turn a blind eye
[ tɜrn ə blaɪnd aɪ ]

Lờ đi như không biết để bỏ qua.

Ví dụ:

Tuy nhiên, chính phủ đã nhắm mắt làm ngơ trước yêu cầu của bà.
= However, the government turned a blind eye to her request.

thủ phạm

noun. perpetrator
[ ˈpɜrpəˌtreɪtər ]

Kẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.

Ví dụ:

Họ nói rằng rất khó để chứng minh rằng quân đội Hàn Quốc là thủ phạm.
= They said that it was difficult to prove that the Korean troops were perpetrators.

2-4324-16759366224671070694582
Trong hơn 3 năm, các nhân chứng và nhà báo Việt Nam liên quan đến vụ thảm sát năm 1968 đã làm chứng tại tòa án. Những người sống sót và gia đình của họ đã phải chịu đựng rối loạn căng thẳng sau sang chấn (tức là PTSD) kể từ đó. Trong một thỏa thuận năm 1965 giữa Seoul và chính phủ Nam Việt Nam, chính phủ Hàn Quốc tuyên bố rằng binh lính của họ có thể được miễn trách nhiệm pháp lý. Tuy nhiên, tòa phán quyết rằng thỏa thuận này không thể ngăn các nạn nhân Việt Nam đi tìm công lý.

For more than 3 years, Vietnamese witnesses and journalists involved in the 1968 massacre have testified at court. The survivors and their family have endured Posttraumatic Stress Disorder (i.e., PTSD) since then. In a 1965 agreement between Seoul and the South Vietnamese government, the Korean government claimed that their soldiers could be immune from legal liability. However, the court ruled that this agreement can't stop Vietnamese victims from finding justice.

làm chứng

verb. testify
[ ˈtɛstəˌfaɪ ]

(Người không phải là đương sự) đứng ra xác nhận những điều mình đã chứng kiến.

Ví dụ:

Trong hơn 3 năm, các nhân chứng và nhà báo Việt Nam liên quan đến vụ thảm sát năm 1968 đã làm chứng tại tòa án.
= For more than 3 years, Vietnamese witnesses and journalists involved in the 1968 massacre have testified at court.

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

noun. Posttraumatic Stress Disorder (PTSD)
[ ˌpoʊsttrɔˈmætɪk strɛs dɪˈsɔrdər ]

Tập hợp các phản ứng của người đã trải qua một sự kiện đau buồn, đe dọa tính mạng.

Ví dụ:

Những người sống sót và gia đình của họ đã phải chịu đựng rối loạn căng thẳng sau sang chấn (tức là PTSD) kể từ đó.
= The survivors and their family have endured Posttraumatic Stress Disorder (i.e., PTSD) since then.

trách nhiệm pháp lý

noun. legal liability
[ ˈliɡəl ˌlaɪəˈbɪlɪti ]

Hậu quả pháp lý bất lợi đối với chủ thể phải gánh chịu.

Ví dụ:

Trong một thỏa thuận năm 1965 giữa Seoul và chính phủ Nam Việt Nam, chính phủ Hàn Quốc tuyên bố rằng binh lính của họ có thể được miễn trách nhiệm pháp lý.
= In a 1965 agreement between Seoul and the South Vietnamese government, the Korean government claimed that their soldiers could be immune from legal liability.

công lý

noun. justice
[ ˈʤʌstɪs ]

Lẽ phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.

Ví dụ:

Tuy nhiên, tòa phán quyết rằng thỏa thuận này không thể ngăn các nạn nhân Việt Nam đi tìm công lý.
= However, the court ruled that this agreement can't stop Vietnamese victims from finding justice.

IMG_1225
Do đó, đây là lần đầu tiên một tòa án Hàn Quốc thừa nhận tội ác của Hàn Quốc gây ra ở Việt Nam. Bà Thanh đã vui mừng khôn xiết sau khi nghe tòa phán quyết bồi thường thiệt hại. Chính phủ Việt Nam đánh giá cao hành động bảo vệ quyền lợi của thường dân này. Hành động này là cầu nối để cải thiện mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Hàn Quốc.

Hence, this is the first time a Korean court acknowledged Korea's atrocities committed in Vietnam. Mrs Thanh was overjoyed after hearing the court's judgement of providing compensation. The Vietnamese government thinks highly of this action of protecting civilians' rights. This action is a bridge for ameliorating the diplomatic bonds between Vietnam and Korea.

tội ác

noun. atrocity
[ əˈtrɑsəti ]

Tội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.

Ví dụ:

Do đó, đây là lần đầu tiên một tòa án Hàn Quốc thừa nhận tội ác của Hàn Quốc gây ra ở Việt Nam.
= Hence, this is the first time a Korean court acknowledged Korea's atrocities committed in Vietnam.

vui mừng khôn xiết

adjective. overjoyed
[ ˌoʊvərˈʤɔɪd ]

Vui một cách khó tả.

Ví dụ:

Bà Thanh đã vui mừng khôn xiết sau khi nghe tòa phán quyết bồi thường thiệt hại.
= Mrs. Thanh was overjoyed after hearing the court's judgement of providing compensation.

đánh giá cao

phrase. think highly of
[ θɪŋk ˈhaɪli ʌv ]

Nhận định giá trị một cách to lớn.

Ví dụ:

Chính phủ Việt Nam đánh giá cao hành động bảo vệ quyền lợi của thường dân này.
= The Vietnamese government thinks highly of this action of protecting civilians' rights.

ngoại giao

adjective. diplomatic
[ ˌdɪpləˈmætɪk ]

Hoạt động của một nước về mặt quan hệ quốc tế.

Ví dụ:

Hành động này là cầu nối để cải thiện mối quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam và Hàn Quốc.
= This action is a bridge for ameliorating the diplomatic bonds between Vietnam and Korea.


Thảm sát Quảng Nam 1968

Mới đây, một tòa án Hàn Quốc đã yêu cầu chính phủ Hàn Quốc phải take accountability for vụ thảm sát ở Việt Nam năm 1968. Vụ thảm sát Quảng Nam xảy ra vào hơn 50 năm trước nhưng aftermath tàn khốc của nó mãi mãi ăn sâu vào tâm trí người dân Việt Nam. Cụ thể hơn, massacre được gây ra do binh lính Hàn Quốc trong chiến tranh Việt Nam. Từ năm 1960 đến năm 1970, Hàn Quốc đã đóng góp quân đội để hỗ trợ Hoa Kỳ trong cuộc chiến chống communist. Sau khoảng hai thập kỷ xung đột, chiến tranh kết thúc với sự kiện 30 tháng 4 năm 1975 và reunification chính thức của Việt Nam.

Tuy nhiên, không ai có thể phủ nhận sự thật rằng quân đội Hàn Quốc đã slaughter 70 dân thường trong một cuộc đột kích vào ngày 12 tháng 2 năm 1968. Vào ngày 7 tháng 2 năm 2023, Tòa án Trung tâm Quận Seoul đã ra phán quyết rằng bà Nguyễn Thị Thanh sẽ nhận được compensation 30 triệu won (khoảng 24000 USD). Năm 2020, bà Nguyễn Thị Thanh đã file a lawsuit chính phủ Hàn Quốc. Tuy nhiên, chính phủ đã turn a blind eye trước yêu cầu của bà. Họ nói rằng rất khó để chứng minh rằng quân đội Hàn Quốc là perpetrator.

Trong hơn 3 năm, các nhân chứng và nhà báo Việt Nam liên quan đến vụ thảm sát năm 1968 đã testify tại tòa án. Những người sống sót và gia đình của họ đã phải chịu đựng Posttraumatic Stress Disorder (tức là PTSD) kể từ đó. Trong một thỏa thuận năm 1965 giữa Seoul và chính phủ Nam Việt Nam, chính phủ Hàn Quốc tuyên bố rằng binh lính của họ có thể được miễn legal liability. Tuy nhiên, tòa phán quyết rằng thỏa thuận này không thể ngăn các nạn nhân Việt Nam đi tìm justice.

Do đó, đây là lần đầu tiên một tòa án Hàn Quốc thừa nhận atrocity của Hàn Quốc gây ra ở Việt Nam. Bà Thanh đã overjoyed sau khi nghe tòa phán quyết bồi thường thiệt hại. Chính phủ Việt Nam think highly of hành động bảo vệ quyền lợi của thường dân này. Hành động này là cầu nối để cải thiện mối quan hệ diplomatic giữa Việt Nam và Hàn Quốc.
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết