Bộ ba song sinh Hàn Quốc nổi tiếng một thời

Ngày 16/11, trong tập phát sóng variety show Radio Star của đài MBC, nam diễn viên Song Il Gook đã thảo luận về tình hình hiện tại của ba anh em Daehan, Minguk và Manse. Triplets - Daehan, Minguk và Manse lần đầu tiên xuất hiện trên TV khi mới 2 tuổi.

Bộ ba song sinh Hàn Quốc nổi tiếng một thời
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Ngày 16/11, trong tập phát sóng chương trình tạp kỹ Radio Star của đài MBC, nam diễn viên Song Il Gook đã thảo luận về tình hình hiện tại của ba anh em Daehan, Minguk và Manse. Bộ ba - Daehan, Minguk và Manse lần đầu tiên xuất hiện trên TV khi mới 2 tuổi. Trong chương trình thực tế Siêu nhân trở lại, khán giả có cơ hội chứng kiến bộ ba bày đủ trò nghịch ngợm.

On November 16, in the MBC variety show Radio Star broadcast, actor Song Il Gook discussed the current situation of the three brothers Daehan, Minguk, and Manse. The triplets - Daehan, Minguk, and Manse first appeared on TV when they were just 2 years old. In the reality show The Superman Returns, viewers got a chance to watch the triplets get into all sorts of mischief.

chương trình tạp kỹ

phrase. variety show
[ vəˈraɪəti ʃoʊ ]

Nghệ thuật giải trí được tạo nên bởi đa dạng các hoạt động như: trình diễn âm nhạc, hài kịch ngắn, ảo thuật, nhào lộn, tung hứng và nói tiếng bụng.

Ví dụ:

Ngày 16/11, trong tập phát sóng chương trình tạp kỹ Radio Star của đài MBC [...]
= On November 16, in the MBC variety show Radio Star broadcast [...]

bộ ba

noun. triplets
[ ˈtrɪpləts ]

Ba đứa trẻ được sinh ra cùng một mẹ vào cùng một thời điểm.

Ví dụ:

Bộ ba - Daehan, Minguk và Manse lần đầu tiên xuất hiện trên TV khi mới 2 tuổi.
= The triplets - Daehan, Minguk, and Manse first appeared on TV when they were just 2 years old.

chương trình thực tế

noun. reality show
[ vəˈraɪəti ʃoʊ ]

Một chương trình truyền hình về những người bình thường hoặc nổi tiếng được quay trong các tình huống thực tế.

Ví dụ:

Trong chương trình thực tế Siêu nhân trở lại, khán giả có cơ hội chứng kiến bộ ba bày đủ trò nghịch ngợm.
= In the reality show The Superman Returns, viewers got a chance to watch the triplets get into all sorts of mischief.

maxresdefault--1-
Song Il Gook càng lớn tuổi càng quan tâm đến đời tư của các con. Cùng với việc mẹ của 3 anh em chuyển ra nước ngoài công tác, Song Il Gook quyết định rút khỏi chương trình. Dù đây là một sự thất vọng đối với khán giả, họ tôn trọng quyết định của nam diễn viên. Khi đó, bộ ba là cái tên được săn đón trong lĩnh vực quảng cáo tại Hàn Quốc.

The older Song Il Gook is, the more concerned he became about the private life of his children. Along with the triplets' mom moving aboard for work, Song Il Gook’s decided to withdraw from the show. Even though it was a letdown for the audience, they respected the actor's decision. Back then, the trio was a sought-after name in the advertising field in Korea.

đời tư

phrase. private life
[ ˈpraɪvət laɪf ]

Cuộc sống riêng tư.

Ví dụ:

Song Il Gook càng lớn tuổi càng quan tâm đến đời tư của các con.
= The older Song Il Gook is, the more concerned he became about the private life of his children.

rút khỏi

verb. withdraw (from)
[ wɪðˈdrɔ frʌm ]

Ngừng tham gia vào một sự việc, ngừng có trách nhiệm cụ thể hoặc rời khỏi một tổ chức

Ví dụ:

Cùng với việc mẹ của 3 anh em chuyển ra nước ngoài công tác, Song Il Gook quyết định rút khỏi chương trình.
= Along with the triplets' mom moving aboard for work, Song Il Gook’s decided to withdraw from the show.

sự thất vọng

noun. letdown
[ vəˈraɪəti ʃoʊ ]

Mất hi vọng, không còn trông mong gì.

Ví dụ:

Dù đây là một sự thất vọng đối với khán giả, họ tôn trọng quyết định của nam diễn viên.
= Even though it was a letdown for the audience, they respected the actor's decision.

được săn đón

adjective. sought-after
[ sɔt-ˈæftər ]

Được nhiều người săn lùng, mong ngongs và thường có chất lượng cao hoặc hiếm.

Ví dụ:

Khi đó, bộ ba là cái tên được săn đón trong lĩnh vực quảng cáo tại Hàn Quốc.
= Back then, the trio was a sought-after name in the advertising field in Korea.

maxresdefault
Mặc dù hiện tại Daehan, Minguk và Manse ít xuất hiện trước công chúng hơn so với hồi còn nhỏ nhưng nhiều người vẫn quan tâm đến cuộc sống của các em. Sau khi rời chương trình cách đây 5 năm, lũ trẻ giờ đây đã trưởng thành. Chia sẻ thông tin liên quan đến con, nam diễn viên Song Il Gook cho biết con đã vào lớp 4, điều này có thể khó tin đối với một số người hâm mộ. Ngay từ khi còn là những đứa trẻ chập chững biết đi, bộ ba đã len lỏi vào lòng khán giả.

Even though Daehan, Minguk, and Manse are less visible in public now than they were as kids, many people are nonetheless interested in their lives. After the departure from the show 5 years ago, the children are now grown up. Sharing information regarding his children, actor Song Il Gook said that they entered 4th grade, which can be hard to believe for some fans. When they were even toddlers, the triplets wormed their way into the audience's hearts.

công chúng

noun. public
[ ˈpʌblɪk ]

Một nhóm đông người có liên quan đến một tổ chức hoặc chủ đề.

Ví dụ:

Mặc dù hiện tại Daehan, Minguk và Manse ít xuất hiện trước công chúng hơn so với hồi còn nhỏ [...]
= Even though Daehan, Minguk, and Manse are less visible in public now than they were as kids [...]

trưởng thành

adjective. grown up
[ groʊn ʌp ]

Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách, rèn luyện

Ví dụ:

Sau khi rời chương trình cách đây 5 năm, lũ trẻ giờ đây đã trưởng thành.
= After the departure from the show 5 years ago, the children are now grown up.

khó tin

phrase. hard to believe
[ hɑrd tu bɪˈliv ]

Không thể tin nổi.

Ví dụ:

[...] điều này có thể khó tin đối với một số người hâm mộ.
= [...] which can be hard to believe for some fans.

đứa trẻ chập chững biết đi

noun. toddler
[ ˈtɑdlər ]

Trẻ nhỏ, đặc biệt là trẻ đang tập đi hoặc mới tập đi.

Ví dụ:

Ngay từ khi còn là những đứa trẻ chập chững biết đi, bộ ba đã len lỏi vào lòng khán giả.
= When they were even toddlers, the triplets wormed their way into the audience's hearts.

return-of-superman
Chương trình "The Return of Superman" được phát sóng như một chương trình đặc biệt nhân dịp lễ Chuseok năm 2013. Do các tập phim thí điểm được đón nhận nồng nhiệt trong những ngày lễ, nó đã trở thành một trong những chương trình gia đình được yêu thích nhất trên đài KBS. Chương trình thực tế này nói về những ông bố nổi tiếng chăm sóc con cái của họ trong 48 giờ. Chương trình cho phép người mẹ quên đi những nghĩa vụ thông thường của mình trong khi để người cha đảm nhận vai trò đấy.

The show "The Return of Superman" was broadcasted as a special program for the Chuseok holiday in 2013. As a result of the pilot episodes being well-received during the holidays, it became one of the most adored family programs on KBS. This reality show is about celebrity dads taking care of their children for 48 hours. The show allows the mom to take her mind off her usual duties while letting the dad take over her role.

phát sóng

verb. broadcast
[ ˈbrɔdˌkæst ]

Gửi âm thanh hoặc hình ảnh được truyền đi xa bằng sóng vô tuyến.

Ví dụ:

Chương trình "The Return of Superman" được phát sóng như một chương trình đặc biệt nhân dịp lễ Chuseok năm 2013.
= The show "The Return of Superman" was broadcasted as a special program for the Chuseok holiday in 2013.

tập phim thí điểm

phrase. pilot episode
[ ˈpaɪlət ˈɛpəˌsoʊd ]

Tập phim được thực hiện để giới thiệu một chương trình phát thanh hoặc truyền hình mới và kiểm tra mức độ phổ biến của nó.

Ví dụ:

Do các tập phim thí điểm được đón nhận nồng nhiệt trong những ngày lễ [...]
= As a result of the pilot episodes being well-received during the holiday [...]

chăm sóc

phrase. take care of
[ teɪk kɛr ʌv ]

Bảo vệ ai đó hoặc thứ gì đó và cung cấp những thứ mà người đó hoặc thứ đó cần

Ví dụ:

Chương trình thực tế này nói về những ông bố nổi tiếng chăm sóc con cái của họ trong 48 giờ.
= This reality show is about celebrity dads taking care of their children for 48 hours.

quên đi

idiom. take someone's mind off something
[ teɪk ˈsʌmˌwʌnz maɪnd ɔf ˈsʌmθɪŋ ]

Ngưng lo lắng hoặc suy nghĩ về một vấn đề, thường bằng cách buộc phải suy nghĩ về những thứ khác

Ví dụ:

Chương trình cho phép người mẹ quên đi những nghĩa vụ thông thường [...]
= The show allows the mom to take her mind off her usual duties [...]

ef599f2e2dfe44418e13158e7a5a74f7
Những người cha đã rời đi đã nói trong những tập cuối cùng của họ rằng chương trình đã giúp họ gắn kết với những đứa con của mình. Thậm chí có một số tập mà những người cha có kinh nghiệm đưa ra lời khuyên về cách nuôi dạy con cái cho những người mới làm cha mẹ. Chương trình cũng là một cách tuyệt vời để quảng bá văn hóa Hàn Quốc, giới thiệu phong cảnh ngoạn mục và ẩm thực ngon lành ở đó.

The dads who have left said in their final episodes that the show has helped them bond with their kids. There were even some episodes where experienced dads give advice about parenting to newer parents. The show is also a wonderful approach to promote Korea's culture, introducing spectacular scenery and delectable cuisine there.

gắn kết với

verb. bond (with)
[ bɑnd wɪð ]

Phát triển một kết nối chặt chẽ hoặc mối quan hệ mạnh mẽ với ai đó.

Ví dụ:

[...] chương trình đã giúp họ gắn kết với những đứa con của mình.
= [...] the show has helped them bond with their kids.

đưa ra lời khuyên

phrase. give advice
[ gɪv ədˈvaɪs ]

Nói với thái độ ân cần cho người khác biết điều mình cho là người đó nên làm.

Ví dụ:

[...] những người cha có kinh nghiệm đưa ra lời khuyên về cách nuôi dạy con cái cho những người mới làm cha mẹ.
= [...] experienced dads give advice about parenting to newer parents.

quảng bá

verb. promote
[ prəˈmoʊt ]

Phổ biến rộng rãi bằng các phương tiện thông tin.

Ví dụ:

Chương trình cũng là một cách tuyệt vời để quảng bá văn hóa Hàn Quốc [...]
= The show is also a wonderful approach to promote Korea's culture [...]


Bộ ba song sinh Hàn Quốc nổi tiếng một thời

Ngày 16/11, trong tập phát sóng variety show Radio Star của đài MBC, nam diễn viên Song Il Gook đã thảo luận về tình hình hiện tại của ba anh em Daehan, Minguk và Manse. Triplets - Daehan, Minguk, và Manse lần đầu tiên xuất hiện trên TV khi mới 2 tuổi. Trong reality show Siêu nhân trở lại, khán giả có cơ hội chứng kiến bộ ba bày đủ trò nghịch ngợm.

Tuy nhiên, Song Il Gook càng lớn tuổi càng quan tâm đến private life của các con. Cùng với việc mẹ của 3 anh em chuyển ra nước ngoài công tác, Song Il Gook quyết định withdraw from chương trình. Dù đây là một let-down đối với khán giả, họ tôn trọng quyết định của nam diễn viên. Khi đó, bộ ba là cái tên sought-after trong lĩnh vực quảng cáo tại Hàn Quốc.

Mặc dù hiện tại Daehan, Minguk và Manse ít xuất hiện trước public hơn so với hồi còn nhỏ nhưng nhiều người vẫn quan tâm đến cuộc sống của các em. Sau khi rời chương trình cách đây 5 năm, lũ trẻ giờ đây đã grown up. Chia sẻ thông tin liên quan đến con, nam diễn viên Song Il Gook cho biết con đã vào lớp 4, điều này có thể hard to believe đối với một số người hâm mộ. Ngay từ khi còn là toddlers, bộ ba đã len lỏi vào lòng khán giả.

Chương trình "The Return of Superman" được broadcast như một chương trình đặc biệt nhân dịp lễ Chuseok năm 2013. Do các pilot episode được đón nhận nồng nhiệt trong những ngày lễ, nó đã trở thành một trong những chương trình gia đình được yêu thích nhất trên đài KBS. Chương trình thực tế này nói về những ông bố nổi tiếng take care of con cái của họ trong 48 giờ. Chương trình cho phép người mẹ take her mind off những nghĩa vụ thông thường của mình trong khi để người cha đảm nhận vai trò đấy.

Những người cha đã rời đi đã nói trong những tập cuối cùng của họ rằng chương trình đã giúp họ bond with những đứa con của mình. Thậm chí có một số tập mà những người cha có kinh nghiệm give advice về cách nuôi dạy con cái cho những người mới làm cha mẹ. Chương trình cũng là một cách tuyệt vời để promote văn hóa Hàn Quốc, giới thiệu phong cảnh ngoạn mục và ẩm thực ngon lành ở đó.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis