Bê bối của Từ Hy Viên và chồng cũ

Từ Hy Viên, một nữ diễn viên Đài Loan, đã file a divorce với Uông Tiểu Phi, một doanh nhân Trung Quốc. Tuy nhiên, marriage dường như không kết thúc trong êm đẹp. Mới đây, Từ Hy Viên đã kiện chồng cũ vì nợ alimony.

Bê bối của Từ Hy Viên và chồng cũ
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Từ Hy Viên, một nữ diễn viên Đài Loan, đã đệ đơn ly hôn với Uông Tiểu Phi, một doanh nhân Trung Quốc. Tuy nhiên, cuộc hôn nhân dường như không kết thúc trong êm đẹp. Mới đây, Từ Hy Viên đã kiện chồng cũ vì nợ tiền cấp dưỡng. Uông Tiểu Phi sau đó đã đăng trên Weibo, nói rằng anh ấy đã thanh toán các chi phí.

Barbie Hsu, a Taiwanese actress, has filed a divorce from Wang Xiaofei, a Chinese businessman. However, the marriage didn't seem to end on good terms. Recently, Barbie Hsu has sued her ex-husband over owed alimony. Wang Xiaofei then posted on Weibo, saying that he has been paying the expenses.

đệ đơn ly hôn

phrase. file a divorce
[ faɪl ə dɪˈvɔrs ]

Thủ tục để bỏ nhau một cách hợp pháp.

Ví dụ:

Từ Hy Viên đã đệ đơn ly hôn với Uông Tiểu Phi.
= Barbie Hsu has filed a divorce from Wang Xiaofei.

cuộc hôn nhân

noun. marriage
[ ˈmɛrɪʤ ]

Việc kết hôn giữa nam và nữ.

Ví dụ:

Cuộc hôn nhân dường như không kết thúc trong êm đẹp.
= The marriage didn't seem to end on good terms.

tiền cấp dưỡng

noun. alimony
[ ˈæləˌmoʊni ]

Tiền để cung cấp những thứ cần thiết cho đời sống vật chất.

Ví dụ:

Từ Hy Viên đã kiện chồng cũ vì nợ tiền cấp dưỡng.
= Barbie Hsu has sued her ex-husband over owed alimony.

chi phí

noun. expense
[ ɪkˈspɛns ]

Chi tiêu vào công việc gì.

Ví dụ:

Uông Tiểu Phi sau đó đã đăng trên Weibo, nói rằng anh ấy đã thanh toán các chi phí.
= Wang Xiaofei then posted on Weibo, saying that he has been paying the expenses.

hy-vien-9061-1669082536
Các chi phí bao gồm khoản nợ, các tiện ích và một tấm nệm Hästens trị giá 200.000 đô la cho Từ Hy Viên và chồng mới của cô, ca sĩ Hàn Quốc DJ Koo. Việc chế giễu về việc Từ Hy Viên thậm chí không thay chiếc đệm mà họ đã mua khi còn là một cặp đôi đã lan truyền chóng mặt. Để trả đũa, Từ Hy Viên đã thuê hai người vận chuyển để đặt tấm đệm ở lối vào khách sạn S của Uông Tiểu Phi.

The expenses included Barbie Hsu and her new husband, Korean singer DJ Koo's mortgage, utilities, and a $200,000 Hästens mattress. His mockery regarding Barbie Hsu not even changing the mattress that they bought as a couple was viral. As payback, Barbie Hsu hired two movers to place the mattress on the entrance of Xiaofei's S hotels.

khoản nợ

noun. mortgage
[ ˈmɔrgəʤ ]

Số tiền đi vay.

Ví dụ:

Các chi phí bao gồm khỏa nợ của Từ Hy Viên và chồng mới của cô.
= The expenses included Barbie Hsu and her new husband's mortgage.

(sự) chế giễu

noun. mockery
[ ˈmɑkəri ]

Nêu thành trò cười nhằm chỉ trích, phê phán.

Ví dụ:

Việc chế giễu về việc Từ Hy Viên thậm chí không thay chiếc đệm mà họ đã mua khi còn là một cặp đôi đã lan truyền chóng mặt.
= His mockery regarding Barbie Hsu not even changing the mattress that they bought as a couple was viral.

trả đũa 

noun. payback
[ ˈpeɪˌbæk ]

Chống trả lại một cách đích đáng cho hả nỗi tức giận.

Ví dụ:

Để trả đũa, Từ Hy Viên đã thuê hai người vận chuyển để đặt tấm đệm ở lối vào khách sạn S của Uông Tiểu Phi.
= As payback, Barbie Hsu hired two movers to place the mattress at the entrance of Xiaofei's S hotels.

uong-tieu-phi-bi-lo-loat-bang-chung-ngoai-tinh-truoc-khi-ly-hon-voi-tu-hy-vien-29a-6218358
Khi có các phóng viên vây xung quanh, Từ Hy Viên đã cho một người khác đốt đệm. Thương hiệu nệm đã đưa ra một tuyên bố nói rằng chiếc nệm bị cháy là giả. Mẹ của Uông Tiểu Phi sau đó đã lợi dụng bê bối này để bán hàng trên mạng xã hội.

With reporters surrounding, Barbie Tsu had another person set the mattress on fire. The mattress's brand issued a statement saying that the burnt mattress was fake. Wang Xiaofei's mother then took advantage of this scandal to sell products on social networks.

phóng viên

noun. repoter
[ rɪˈpɔrtər ]

Người làm báo chuyên đi lấy tin tức, tài liệu để viết bài.

Ví dụ:

Khi có các phóng viên vây xung quanh, Từ Hy Viên đã cho một người khác đốt đệm.
= With reporters surrounding, Barbie Tsu had another person set the mattress on fire.

đưa ra một tuyên bố

phrase. issue a statement
[ ˈɪʃu ə ˈsteɪtmənt ]

Chính thức thông báo cho mọi người biết.

Ví dụ:

Thương hiệu nệm đã đưa ra một tuyên bố nói rằng chiếc nệm bị cháy là giả.
= The mattress's brand issued a statement saying that the burnt mattress was fake.

lợi dụng

phrase. take advantage of
[ teɪk ædˈvæntɪʤ ʌv ]

Dựa vào điều kiện thuận lợi nào đó để làm việc gì.

Ví dụ:

Mẹ của Uông Tiểu Phi sau đó đã lợi dụng bê bối này để bán hàng trên mạng xã hội.
= Wang Xiaofei's mother then took advantage of this scandal to sell products on social networks.

tu-hy-vien-2-1
Từ Hy Viên là một nữ diễn viên kiêm ca sĩ người Đài Loan, được biết đến với vai chính Shan Cai. Sự nổi tiếng của cô tăng lên sau khi tham gia bộ phim Vườn sao băng, một bộ truyện tranh Nhật Bản chuyển thể từ Boys Over Flowers. Trước khi theo nghiệp diễn xuất, cô cũng đã có một sự nghiệp ca hát. Cùng với chị gái Từ Hy Đệ, cô là thành viên của nhóm song ca "Sisters of Shu".

Barbie Hsu is a Taiwanese actress and singer, known for her leading role as Shan Cai. Her popularity rose after starring in the drama Meteor Garden, a Japanese manga adaptation of Boys Over Flowers. Prior to her acting career, she also had a singing career. Together with her sister Dee Hsu, she was a member of the duo group "Sisters of Shu."

vai chính

noun. leading role
[ ˈlidɪŋ roʊl ]

Nhân vật đóng vai trò trung tâm, xuyên suốt, chủ đạo trong một tác phẩm.

Ví dụ:

Từ Hy Viên được biết đến với vai chính Shan Cai.
= Barbie Hsu is known for her leading role as Shan Cai.

chuyển thể

noun. adaptation
[ ˌædəpˈteɪʃən ]

Chuyển tác phẩm văn học thành kịch bản sân khấu hoặc điện ảnh.

Ví dụ:

Một bộ truyện tranh Nhật Bản chuyển thể từ Boys Over Flowers.
= A Japanese manga adaptation of Boys Over Flowers.

sự nghiệp ca hát

noun. singing career
[ ˈsɪŋɪŋ kəˈrɪr ]

Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho ca nhạc.

Ví dụ:

Cô cũng đã có một sự nghiệp ca hát.
= She also had a singing career.

nhóm song ca

noun. duo group
[ ˈduoʊ grup ]

Nhóm nhạc có hai người.

Ví dụ:

Cô là thành viên của nhóm song ca "Sisters of Shu".
= She was a member of the duo group "Sisters of Shu."

tu-hy-vien-1-1667276836810-1
Vào ngày 16 tháng 11 năm 2010, Từ Hy Viên kết hôn với doanh nhân người Trung Quốc Uông Tiểu Phi. Sau khi kết hôn, cô tạm ngưng hoạt động, không có dự án mới nào từ năm 2012. Cô ấy tiếp tục thực hiện các dự án khác, chẳng hạn như các chiến dịch người mẫu và chương trình tạp kỹ. Goo Joon Yeob (trước đây gọi là DJ Koo), cho biết vào ngày 8 tháng 3 năm 2022, anh và Từ Hy Viên đã đăng ký kết hôn.

On 16 November 2010, Barbie married Chinese entrepreneur Wang Xiao Fei. After being married, she has been on hiatus, with no new projects since 2012. She continues to work on other projects, such modeling campaigns and variety shows. Goo Joon Yeob (formerly known as DJ Koo), said on March 8, 2022, that he and Barbie Hsu had already registered their marriage.

doanh nhân

noun. entrepreneur
[ ˌɑntrəprəˈnɜr ]

Người làm nghề kinh doanh.

Ví dụ:

Từ Hy Viên kết hôn với doanh nhân người Trung Quốc Uông Tiểu Phi.
= Barbie married Chinese entrepreneur Wang Xiao Fei.

tạm ngưng hoạt động

phrase. be on hiatus
[ bi ɑn haɪˈeɪtəs ]

Tạm thời không thực hiện những hoạt động kinh doanh, quảng bá, xuất hiện trước công chúng.

Ví dụ:

tạm ngưng hoạt động, không có dự án mới nào từ năm 2012.
= She has been on hiatus, with no new projects since 2012.

chương trình tạp kỹ

noun. variety show
[ vəˈraɪəti ʃoʊ ]

Loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật.

Ví dụ:

Cô ấy tiếp tục thực hiện các chiến dịch người mẫu và chương trình tạp kỹ.
= She continues to work on modeling campaigns and variety shows.

đăng ký kết hôn

phrase. register marriage
[ ˈrɛʤɪstər ˈmɛrɪʤ ]

Thủ tục hành chính trước khi chính thức lấy nhau làm vợ chồng.

Ví dụ:

Goo Joon Yeob cho biết anh và Từ Hy Viên đã đăng ký kết hôn.
= Goo Joon Yeob said that he and Barbie Hsu had already registered their marriage.


Bê bối Từ Hy Viên và chồng cũ

Từ Hy Viên, một nữ diễn viên Đài Loan, đã file a divorce với Uông Tiểu Phi, một doanh nhân Trung Quốc. Tuy nhiên, marriage dường như không kết thúc trong êm đẹp. Mới đây, Từ Hy Viên đã kiện chồng cũ vì nợ alimony. Uông Tiểu Phi sau đó đã đăng trên Weibo, nói rằng anh ấy đã thanh toán các expense.

Các chi phí bao gồm mortgage, các tiện ích và một tấm nệm Hästens trị giá 200.000 đô la cho Từ Hy Viên và chồng mới của cô, ca sĩ Hàn Quốc DJ Koo. Mockery về việc Từ Hy Viên thậm chí không thay chiếc đệm mà họ đã mua khi còn là một cặp đôi đã lan truyền chóng mặt. Để payback, Từ Hy Viên đã thuê hai người vận chuyển để đặt tấm đệm ở lối vào khách sạn S của Uông Tiểu Phi.

Với các reporter xung quanh,Từ Hy Viên đã cho một người khác đốt đệm. Thương hiệu nệm đã issue a statement nói rằng chiếc nệm bị cháy là giả. Mẹ của Uông Tiểu Phi sau đó đã take advantage of bê bối này để bán hàng trên mạng xã hội.

Từ Hy Viên là một nữ diễn viên kiêm ca sĩ người Đài Loan, được biết đến với leading role Shan Cai. Sự nổi tiếng của cô tăng lên sau khi tham gia bộ phim Vườn sao băng, một bộ truyện tranh Nhật Bản adaptation từ Boys Over Flowers. Trước khi theo nghiệp diễn xuất, cô cũng đã có một singing career. Cùng với chị gái Từ Hy Đệ, cô là thành viên của duo group "Sisters of Shu".

Vào ngày 16 tháng 11 năm 2010, Từ Hy Viên kết hôn với entrepreneur người Trung Quốc Uông Tiểu Phi. Sau khi kết hôn, cô be on hiatus, không có dự án mới nào từ năm 2012. Cô ấy tiếp tục thực hiện các dự án khác, chẳng hạn như các chiến dịch người mẫu và variety show. Goo Joon Yeob (trước đây gọi là DJ Koo), cho biết vào ngày 8 tháng 3 năm 2022, anh và Từ Hy Viên đã register marriage.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis