"Anna" Bắc Giang lừa đảo

Vừa qua một cô gái trẻ ở Bắc Giang đã bị exposed the fault lừa đảo hàng tỷ đồng. Những scandals này chưa dừng lại ở đó. Nhiều người đã lên tiếng vạch trần những tricks lừa gạt của của cô gái này.

"Anna" Bắc Giang lừa đảo
Photo by Alexander Grey / Unsplash
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

Vừa qua một cô gái trẻ ở Bắc Giang đã bị bóc phốt lừa đảo hàng tỷ đồng. Những lùm xùm này chưa dừng lại ở đó. Nhiều người đã lên tiếng vạch trần những thủ đoạn lừa gạt của của cô gái này. Không chỉ một mà nhiều nạn nhân khác cũng đã đồng loạt lên tiếng tố cáo V.A.

Recently, a young girl in Bac Giang was exposed the fault of scamming billions of VND. These scandals did not stop there. Many people have spoken out to expose this girl's deceitful tricks. Not only one but many other victims also simultaneously accused this girl.

bóc phốt

phrase. expose the fault
[ ɪkˈspoʊz ðə fɔlt ]

Hành động công khai những thông tin, hành động xấu lên mạng xã hội cho nhiều người cùng biết, phán xét, và đánh giá.

Ví dụ:

Vừa qua một cô gái trẻ ở Bắc Giang đã bị bóc phốt lừa đảo hàng tỷ đồng.
= Recently, a young girl in Bac Giang was exposed the fault of scamming billions of VND.

lùm xùm

noun. scandal
[ ˈskændəl ]

Hành động hoặc sự kiện gây sốc cho mọi người và gây ra nhiều tranh cãi trong cộng đồng.

Ví dụ:

Những lùm xùm này chưa dừng lại ở đó.
= These scandals did not stop there.

thủ đoạn

noun. trick
[ trɪk ]

Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.

Ví dụ:

Nhiều người đã lên tiếng vạch trần những thủ đoạn lừa gạt của của cô gái này.
= Many people have spoken out to expose this girl's deceitful tricks.

tố cáo

verb. accuse
[ əˈkjuz ]

Vạch trần hành động xấu xa hay tội ác cho mọi người biết để lên án hay ngăn chặn.

Ví dụ:

Không chỉ một mà nhiều nạn nhân khác cũng đã đồng loạt lên tiếng tố cáo cô gái này.
= Not only one but many other victims also simultaneously accused this girl.

MV5BZjc0MmNmODEtZWE1MC00YTg0LTlmYzUtNmQxYTc5MDcwZjFlXkEyXkFqcGdeQWFybm8@.V1

Nổi bật nhất chắc hẳn là nạn nhân đã tố cáo V.A lừa gia đình mình 17 tỷ đồng. V.A được cho là đã thao túng tâm lý của nhiều người và lừa tiền của họ. Cô gái được ví như kẻ siêu lừa đảo nổi tiếng Anna Sorokin.

The most prominent must be the victim who accused V.A of scamming her family 17 billion dong. V.A is said to have gaslighted many people and scammed their money. The girl is likened to the famous super fraudster Anna Sorokin.

nạn nhân

noun. victim
[ ˈvɪktəm ]

Người bị nạn hoặc người phải chịu hậu quả của một tai hoạ, tội ác.

Ví dụ:

Nổi bật nhất chắc hẳn là nạn nhân đã tố cáo V.A lừa gia đình mình 17 tỷ đồng.
= The most prominent must be the victim who accused V.A of scamming her family 17 billion dong.

thao túng tâm lý

verb. gaslight
[ ˈgæslaɪt ]

Hình thức lạm dụng tâm lý, gây ra những ảnh hưởng quá mức tới người khác thông qua việc bóp méo tinh thần, bạo hành tâm lý và cảm xúc với mục đích chiếm lấy quyền lực, quyền kiểm soát, lợi ích hoặc một đặc quyền nào đó của nạn nhân.

Ví dụ:

V.A được cho là đã thao túng tâm lý của nhiều người và lừa tiền của họ.
= V.A is said to have gaslighted many people and scammed their money.

siêu lừa đảo

noun. super fraudster
[ ˈsupər ˈfrɔdstər ]

Người kiếm được rất nhiều tiền bằng cách lừa nhiều người.

Ví dụ:

Cô gái được ví như kẻ siêu lừa đảo nổi tiếng Anna Sorokin.
= The girl is likened to the famous super fraudster Anna Sorokin.

V.A từng xây dựng hình ảnh cá nhân như một tiểu thư nhà giàu. Cô còn tổ chức đám cưới lộng lẫy như giới thượng lưu ngay trung tâm Hà Nội. V.A cũng từng phông bạt bản thân sẽ được thừa kế nhiều khoản kếch xù từ bố. Tuy nhiên kể cả bố cô dâu và khách mời đám cưới cũng được thuê đến tham dự. Sau khi sự việc vỡ lở, nhiều người đã có một phen ngã ngửa với trình lừa đảo của V.A. Hóa ra mọi chuyện đều do cô nàng tự thêu dệt nên.

V.A once built her personal image as a rich lady. She also held a splendid wedding like the elite in the center of Hanoi. V.A also used to show off that she would inherit a lot of money from her father. However, even the bride's father and guests were hired to attend the wedding. After everything came to light, many people were astounded by V.A's scam. It turned out that she had made up everything.

xây dựng hình ảnh cá nhân

phrase. build personal image
[ bɪld ˈpɜrsɪnɪl ˈɪməʤ ]

Đầu tư xây dựng nâng cấp những đặc điểm của bản thân để tạo ưu thế.

Ví dụ:

V.A từng xây dựng hình ảnh cá nhân như một tiểu thư nhà giàu.
= V.A once built her personal image as a rich lady.

thượng lưu

noun. elite
[ eɪˈlit ]

Nhóm người giàu có nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội

Ví dụ:

Cô còn tổ chức đám cưới lộng lẫy như giới thượng lưu ngay trung tâm Hà Nội.
= She also held a splendid wedding like the elite in the center of Hanoi.

phông bạt

phrasal verb. show off
[ ʃoʊ ɔf ]

Làm điều gì đó để thu hút sự chú ý đến bản thân.

Ví dụ:

V.A cũng từng phông bạt bản thân sẽ được thừa kế nhiều khoản kếch xù từ bố.
= V.A also used to show off that she would inherit a lot of money from her father.

thuê

verb. hire
[ ˈhaɪər ]

Mướn người khác làm việc theo một giá thoả thuận

Ví dụ:

Tuy nhiên kể cả bố cô dâu và khách mời đám cưới cũng được thuê đến tham dự.
= However, even the bride's father and guests were hired to attend the wedding.

có một phen ngã ngửa

adjective. astounded
[ əˈstaʊndɪd ]

Rất ngạc nhiên và bị sốc.

Ví dụ:

Sau khi sự việc vỡ lở, nhiều người đã có một phen ngã ngửa với trình lừa đảo của V.A.
= After everything came to light, many people were astounded by V.A's scam.

thêu dệt

phrasal verb. make up
[ ˈmeɪk ʌp ]

Bịa đặt ra chuyện do một có ý xấu.

Ví dụ:

Hóa ra mọi chuyện đều do cô nàng tự thêu dệt nên.
= It turned out that she had made up everything.

V.A đã livestream đính chính về vụ việc vừa qua. Thay vì thừa nhận hành vi của mình, V.A tiếp tục bao biện rằng mình mới là kẻ bị hại. Sau đó, cô nàng tiếp tục lên tiếng sẽ cố gắng hoàn lương. Tuy V.A không quá đáng tin nhưng người đàn ông bảo lãnh cho V.A cũng tuyên bố sẽ trả tiền thay cô. Câu hỏi đặt ra bây giờ là liệu V.A có bị bỏ tù hay mọi việc sẽ kết thúc trong im lặng.

V.A had livestreamed to deny all of the recent incident. Instead of admitting her guilt, V.A kept defending that she was the victim. After that, she posted that she would try to turn over a new leaf. Although V.A is unreliable, the man who bailed V.A out also announced that he would pay the debts for her. The question now is whether V.A will be sent to jail or everything will end in silence.

đính chính

verb. deny
[ dɪˈnaɪ ]

Phủ nhận và chỉnh sửa những điều bị sai.

Ví dụ:

V.A đã livestream đính chính về vụ việc vừa qua.
= V.A had livestreamed to deny all of the recent incident.

bao biện

verb. defend
[ dɪˈfɛnd ]

Chống chế lại với đủ lí lẽ, nguyên cớ, làm cho khó có thể bác bỏ hoặc quy trách nhiệm.

Ví dụ:

Thay vì thừa nhận hành vi của mình, V.A tiếp tục bao biện rằng mình mới là kẻ bị hại.
= Instead of admitting her guilt, V.A kept defending that she was the victim.

hoàn lương

idiom. turn over a new leaf
[ tɜrn ˈoʊvər ə nu lif ]

Trở về đời sống lương thiện.

Ví dụ:

Sau đó, cô nàng tiếp tục lên tiếng sẽ cố gắng hoàn lương.
= After that, she posted that she would try to turn over a new leaf.

bảo lãnh

phrasal verb. bail (someone) out
[ beɪl aʊt ]

Hành động của một người cam kết với bên có quyền sẽ thực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ (bên được bảo lãnh) nếu bên được bảo lãnh không thực hiện đúng nghĩa vụ.

Ví dụ:

Tuy V.A không quá đáng tin nhưng người đàn ông bảo lãnh cho V.A cũng tuyên bố sẽ trả tiền thay cô.
= Although V.A is unreliable, the man who bailed V.A out also announced that he would pay the debts for her.

bỏ tù

phrasal. send to jail
[ sɛnd tu ʤeɪl ]

Tống người phạm tội vào tù, trại giam.

Ví dụ:

Câu hỏi đặt ra bây giờ là liệu V.A có bị bỏ tù hay mọi việc sẽ kết thúc trong im lặng.
= The question now is whether V.A will be sent to jail or everything will end in silence.


"Anna" Bắc Giang lừa đảo

Vừa qua một cô gái trẻ ở Bắc Giang đã bị exposed the fault lừa đảo hàng tỷ đồng. Những scandals này chưa dừng lại ở đó. Nhiều người đã lên tiếng vạch trần những tricks lừa gạt của của cô gái này. Không chỉ một mà nhiều nạn nhân khác cũng đã đồng loạt lên tiếng accused V.A.

Nổi bật nhất chắc hẳn là victim đã tố cáo V.A lừa gia đình mình 17 tỷ đồng. V.A được cho là đã gaslighted của nhiều người và lừa tiền của họ. Cô gái được ví như kẻ super fraudster nổi tiếng Anna Sorokin.

V.A từng built her personal image như một tiểu thư nhà giàu. Cô còn tổ chức đám cưới lộng lẫy như giới elite ngay trung tâm Hà Nội. V.A cũng từng show off bản thân sẽ được thừa kế nhiều khoản kếch xù từ bố. Tuy nhiên kể cả bố cô dâu và khách mời đám cưới cũng được hired đến tham dự. Sau khi sự việc vỡ lở, nhiều người đã astounded với trình lừa đảo của V.A. Hóa ra mọi chuyện đều do cô nàng tự made up nên.

V.A đã livestream deny về vụ việc vừa qua. Thay vì thừa nhận hành vi của mình, V.A tiếp tục defending rằng mình mới là kẻ bị hại. Sau đó, cô nàng tiếp tục lên tiếng sẽ cố gắng turn over a new leaf. Tuy V.A không quá đáng tin nhưng người đàn ông bailed V.A out cũng tuyên bố sẽ trả tiền thay cô. Câu hỏi đặt ra bây giờ là liệu V.A có bị sent to jail hay mọi việc sẽ kết thúc trong im lặng.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis