"Goblin Mode" - từ của năm 2022

"Goblin mode" đã được public chọn là từ Oxford của năm 2022. Theo định nghĩa, slang mô tả "một kiểu hành vi buông thả bản thân, lười biếng, luộm thuộm hoặc tham lam, theo cách bác bỏ các chuẩn mực hoặc kỳ vọng của xã hội."

"Goblin Mode" - từ của năm 2022
💡
Click vào từng thẻ từ vựng trong bài để xem chi tiết

"Goblin mode" đã được công chúng chọn là từ Oxford của năm 2022. Theo định nghĩa, tiếng lóng mô tả "một kiểu hành vi buông thả bản thân, lười biếng, luộm thuộm hoặc tham lam, theo cách bác bỏ các chuẩn mực hoặc kỳ vọng của xã hội." Thuật ngữ này lần đầu tiên được sử dụng trên Twitter vào năm 2009, sau đó nó trở nên phổ biến vào năm 2022. Trong năm 2022, mọi người vẫn gặp phải sự bất định do đại dịch gây ra. Sức khỏe tinh thần của mọi người trong thời gian phong tỏa trở nên tồi tệ hơn, đẩy họ vào "chế độ yêu tinh".

"Goblin mode" was chosen by the public as the 2022 Oxford word of the year. By definition, the slang describes "a type of behavior which is unapologetically self-indulgent, lazy, slovenly, or greedy, in a way that rejects social norms or expectations." The term was first used on Twitter in 2009, then it gained popularity in 2022. During 2022, people still experience uncertainty stemming from the pandemic. People's mental health during lockdowns worsen, pushing them into "goblin mode".

công chúng

noun. public
[ ˈpʌblɪk ]

Toàn bộ những người biết hoặc có liên quan đến sự việc.

Ví dụ:

"Goblin mode" đã được công chúng chọn là từ của năm 2022.
= "Goblin mode" was chosen by the public as the 2022 word of the year.

từ lóng

noun. slang
[ slæŋ ]

Cách nói những từ ngữ riêng chỉ để cho trong nội bộ hiểu được.

Ví dụ:

Tiếng lóng mô tả "một kiểu hành vi buông thả bản thân."
= The slang describes "a type of behavior which is unapologetically self-indulgent."

trở nên phổ biến

phrase. gain popularity
[ geɪn ˌpɑpjəˈlɛrəti ]

Trở nên thường thấy, thường gặp ở nhiều nơi.

Ví dụ:

Thuật ngữ này trở nên phổ biến vào năm 2022.
= The term gained popularity in 2022.

sự bất định

noun. uncertainty
[ ənˈsɜrtənti ]

Không nhất định, không chắc chắn.

Ví dụ:

Mọi người vẫn gặp phải sự bất định do đại dịch gây ra.
= People still experience uncertainty stemming from the pandemic.

sức khỏe tinh thần

noun. mental health
[ ˈmɛntəl hɛlθ ]

Trạng thái mà con người nhận thức được khả năng của bản thân.

Ví dụ:

Sức khỏe tinh thần của mọi người trở nên tồi tệ hơn.
= People's mental health worsen.

23769953_G
Đặc biệt, nhiều người đắm chìm vào mạng xã hội như một cơ chế đối phó. Trong khi mọi người trực tuyến theo đuổi việc cải thiện bản thân trong đại dịch, nhiều cá nhân cảm thấy tồi tệ hơn vì họ không thể làm như vậy. Do đó, từ lóng "chế độ yêu tinh" đã gây được tiếng vang với những người cảm thấy choáng ngợp không chỉ bởi COVID-19 mà còn bởi internet. Nó cũng mô tả sự bác bỏ đối với "cuộc sống bình thường" trước khi đại dịch xảy ra.

In particular, many people indulged in social media as a coping mechanism. While people online pursue self-improvement during the pandemic, many individuals felt worse because they can't do the same. Hence, the slang "goblin mode" resonated with people who felt overwhelmed not just by COVID-19 but also by the internet. It also described a rejection towards "the normal life" before the pandemic happened.

cơ chế đối phó

noun. coping mechanism
[ ˈkoʊpɪŋ ˈmɛkəˌnɪzəm ]

Hành động đáp lại tình thế bất lợi để tránh cho mình điều không hay.

Ví dụ:

Nhiều người đắm chìm vào mạng xã hội như một cơ chế đối phó.
= Many people indulged in social media as a coping mechanism.

cải thiện bản thân

noun. self-improvement
[ ˈsɛlfɪmˈpruvmənt ]

Làm cho tình hình có sự chuyển biến, phần nào có tốt hơn.

Ví dụ:

Mọi người trực tuyến theo đuổi việc cải thiện bản thân trong đại dịch.
= People online pursue self-improvement during the pandemic.

choáng ngợp

adjective. overwhelmed
[ ˌoʊvərˈwɛlmd ]

Ngợp đến mức gần như choáng váng.

Ví dụ:

Từ lóng đã gây tiếng vang với những người cảm thấy choáng ngợp.
= The slang "goblin mode" resonated with people who felt overwhelmed.

sự bác bỏ

noun. rejection
[ rɪˈʤɛkʃən ]

Không chấp nhận, không thừa nhận.

Ví dụ:

Nó cũng mô tả sự bác bỏ đối với "cuộc sống bình thường".
= It also described a rejection towards "the normal life".

Dictionary/ Textbook/ Studying/ Pencils/ Markers
Từ điển tiếng Anh Oxford (OED) định nghĩa hơn nửa triệu từ trong tiếng Anh. Phải mất hơn bảy mươi năm để nghiên cứu và viết “mười hai tập sách có kích thước bằng bia mộ” gốc. OED được xuất bản lần đầu vào ngày 1 tháng 2 năm 1884, bởi một số thành viên trí thức của Hiệp hội Triết học ở London. Hiệp hội Triết học muốn biên soạn một từ điển mới bao gồm tất cả các từ chưa được ghi nhận.

The Oxford English Dictionary (OED) defines more than a half million words in the English language. It required more than seventy years to research and write the original “twelve tombstone-size volumes.” The OED was first published on February 1, 1884, by several intellectual members of a Philological Society in London. The Philological Society wanted to compile a new dictionary which included all the unregistered words.

định nghĩa

verb. define
[ dɪˈfaɪn ]

Dùng từ ngữ làm rõ nghĩa của từ hoặc nội dung của khái niệm.

Ví dụ:

Từ điển Oxford định nghĩa hơn nửa triệu từ.
= The Oxford Dictionary defines more than a half million words.

nghiên cứu

verb. research
[ riˈsɜrʧ ]

Xem xét, tìm hiểu kĩ để nắm vững vấn đề.

Ví dụ:

Phải mất hơn bảy mươi năm để nghiên cứu.
= It required more than seventy years to research.

trí thức

adjective. intellectual
[ ˌɪntəˈlɛkʧuəl ]

Những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng.

Ví dụ:

OED được xuất bản bởi một số thành viên trí thức.
= The OED was published by several intellectual members.

chưa được ghi nhận

adjective. unregistered
[ ənˈrɛʤɪstərd ]

Chưa được công nhận và ghi nhớ.

Ví dụ:

Hiệp hội Triết học biên soạn một từ điển gồm các từ chưa được ghi nhận.
= The Philological Society compiled a dictionary which included the unregistered words.

OED2_volumes
Theo các báo cáo, các nhà xuất bản của OED chưa bao giờ kiếm được lợi nhuận từ việc bán nó. Từ điển này được công nhận là tài liệu đáng tin cậy tối cao về ngôn ngữ (tiếng Anh). Nó là sự kết hợp giữa ngôn ngữ học cốt lõi về đạo đức và ngôn ngữ đương đại. Hiện nay, các học giả vẫn đang cập nhật từ mới vào từ điển. Nhiều sinh viên sử dụng OED hàng ngày cho các kỳ thi tiếng Anh.

According to reports, the OED's publishers have never earned profits from selling it. This dictionary is recognised as the ultimate authority on the (English) language. It is a combination of ethical core linguistics and contemporary language. Currently, scholars are still updating new words in the dictionary. Many students use the OED daily for the English examinations.

lợi nhuận

noun. profit
[ ˈprɑfɪt ]

Khoản tiền chênh lệch do thu nhập vượt chi phí đầu tư.

Ví dụ:

Các nhà xuất bản của OED chưa bao giờ kiếm được lợi nhuận.
= The OED's publishers have never earned profits.

tài liệu đáng tin cậy

noun. authority
[ əˈθɔrəti ]

Có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.

Ví dụ:

Từ điển này được công nhận là tài liệu đáng tin cậy tối cao.
= This dictionary is recognised as the ultimate authority.

ngôn ngữ học

noun. linguistics
[ lɪŋˈgwɪstɪks ]

Bộ môn nghiên cứu về ngôn ngữ.

Ví dụ:

Nó là sự kết hợp giữa ngôn ngữ học về đạo đức và đương đại.
= It is a combination of ethical linguistics and contemporary.

học giả

noun. scholar
[ ˈskɑlər ]

Người chuyên làm công tác nghiên cứu và có tri thức sâu rộng.

Ví dụ:

Các học giả vẫn đang cập nhật từ mới vào từ điển.
= Scholars are still updating new words in the dictionary.

kỳ thi

noun. examination
[ ɪgˌzæməˈneɪʃən ]

Thời gian tiến hành kiểm tra kiến thức của người dự thi.

Ví dụ:

Nhiều sinh viên sử dụng OED cho các kỳ thi tiếng Anh.
= Many students use the OED for the English examinations.


"Goblin Mode" - từ của năm 2022

"Goblin mode" đã được public chọn là từ Oxford của năm 2022. Theo định nghĩa, slang mô tả "một kiểu hành vi buông thả bản thân, lười biếng, luộm thuộm hoặc tham lam, theo cách bác bỏ các chuẩn mực hoặc kỳ vọng của xã hội." Thuật ngữ này lần đầu tiên được sử dụng trên Twitter vào năm 2009, sau đó nó gain popularity vào năm 2022. Trong năm 2022, mọi người vẫn gặp phải uncertainty do đại dịch gây ra. Mental health của mọi người trong thời gian phong tỏa trở nên tồi tệ hơn, đẩy họ vào "chế độ yêu tinh".

Đặc biệt, nhiều người đắm chìm vào mạng xã hội như một coping mechanism. Trong khi mọi người trực tuyến theo đuổi việc self-improvement trong đại dịch, nhiều cá nhân cảm thấy tồi tệ hơn vì họ không thể làm như vậy. Do đó, từ lóng "chế độ yêu tinh" đã gây được tiếng vang với những người cảm thấy overwhelmed không chỉ bởi COVID-19 mà còn bởi internet. Nó cũng mô tả rejection đối với "cuộc sống bình thường" trước khi đại dịch xảy ra.

Từ điển tiếng Anh Oxford (OED) define hơn nửa triệu từ trong tiếng Anh. Phải mất hơn bảy mươi năm để research và viết “mười hai tập sách có kích thước bằng bia mộ” gốc. OED được xuất bản lần đầu vào ngày 1 tháng 2 năm 1884, bởi một số thành viên intellectual của Hội Triết học ở London. Hiệp hội Triết học muốn biên soạn một từ điển mới bao gồm tất cả các từ unregistered.

Theo các báo cáo, các nhà xuất bản của OED chưa bao giờ kiếm được profit từ việc bán nó. Từ điển này được công nhận là authority tối cao về ngôn ngữ (tiếng Anh). Nó là sự kết hợp giữa linguistics cốt lõi về đạo đức và ngôn ngữ đương đại. Hiện nay, các scholar vẫn đang cập nhật từ mới vào từ điển. Nhiều sinh viên sử dụng OED hàng ngày cho các examination tiếng Anh.
💡
Lưu và ôn tập các từ vựng trên trong app của Hana's Lexis